Thẻ ghi nhớ
Từ vựng màu sắc tiếng Pháp: 20 màu và sắc độ qua tranh
Học 20 màu và sắc độ trong tiếng Pháp qua đồ vật có màu, với bộ 24 thẻ, ví dụ về sự hòa hợp và gợi ý tiếng Pháp để chọn đúng hình.
- A1
- 24 cards
- Kèm câu ví dụ
- Không lưu kết quả
- Học nội dung này trong vở A1 →
Tóm tắt
Gọi tên màu bằng le bleu hoặc le rouge; mô tả đồ vật bằng un sac bleu hoặc une tasse rouge. Các thẻ hình này giới thiệu 20 màu và sắc độ. Bộ 24 thẻ thêm bốn lời nhắc về sự hòa hợp, giúp bạn chuyển từ tên màu sang mô tả hoàn chỉnh.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý
Toàn bộ thẻ
All 24 cards, with an example each
Tám màu thường gặp
- le rougeđỏLa tasse est rouge.
- le bleuxanh dươngLe ballon est bleu.
- le jaunevàngLe seau est jaune.
- le vertxanh láLa bouteille est verte.
- le noirđenLe chapeau est noir.
- le blanctrắngLa bougie est blanche.
- le grisxámLa chaussette est grise.
- le rosehồngLa brosse est rose.
Thêm màu sắc và sắc độ nhạt
- le violettímLe sac est violet.
- l’orange (m.)camLe bol est orange.
- le marronmàu nâuLa ceinture est marron.
- le beigebeLe coussin est beige.
- le bleu clairxanh dương nhạtLe foulard est bleu clair.
- le bleu foncéxanh dương đậmLa veste est bleu foncé.
- le bleu marinexanh hải quânLe parapluie est bleu marine.
- le vert clairxanh lá nhạtLa boîte est vert clair.
Sắc độ đậm và bốn lời nhắc về sự hòa hợp
- le vert foncéxanh lá đậmLe pull est vert foncé.
- le rouge foncéđỏ đậmLe carnet est rouge foncé.
- le gris clairxám nhạtLe gant est gris clair.
- le gris foncéxám đậmLa chaussure est gris foncé.
- blanc → blanchetrắng: giống đực → giống cáiUn bol blanc et une tasse blanche.
- vert → vertexanh lá: giống đực → giống cáiUn sac vert et une boîte verte.
- violet → violettetím: giống đực → giống cáiUn pull violet et une veste violette.
- gris → grisexám: giống đực → giống cáiUn chapeau gris et une chaussette grise.
Ghép mười gợi ý màu sắc với đồ vật có màu
Tìm:
| Tên màu | Khi mô tả đồ vật | Hai đồ vật |
|---|---|---|
| le bleu | une tasse bleue | des tasses bleues |
| le blanc | une bougie blanche | des bougies blanches |
| l’orange | une tasse orange | des tasses orange |
| le marron | une ceinture marron | des ceintures marron |
| le bleu clair | une veste bleu clair | des vestes bleu clair |
Mạo từ trong le rouge thuộc về tên màu. Khi màu sắc mô tả đồ vật có danh từ giống cái, tính từ có thể thay đổi: un ballon vert, une bouteille verte. Orange, marron và các sắc độ gồm hai từ ở đây giữ nguyên dạng: des vestes bleu foncé.
Chọn đồ vật có sắc độ được nêu
Tìm: