Danh sách từ vựng
Từ vựng nấm tiếng Pháp: 12 tên với thẻ hình
Học mười hai tên nấm tiếng Pháp qua ví dụ ở chợ và thẻ hình đặc trưng, rồi ghép mũ, cuống và hình dáng với đúng tên.
- A2
- 12 words
- Có ghi giống
- Kèm ví dụ
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Từ gọi chung là un champignon. Ở chợ, hỏi mua từng loại theo tên: des champignons de Paris, des girolles hoặc des pleurotes. Các thẻ ghép mười hai tên thực phẩm với hình dáng minh họa.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

| Cụm từ tiếng Pháp | Nghĩa |
|---|---|
| une omelette aux cèpes | trứng tráng nấm porcini |
| une sauce aux morilles | sốt nấm bụng dê |
| des pâtes aux champignons | mì Ý với nấm |
Mũ tròn
le champignon de Parisnấm mỡJe prends une barquette de champignons de Paris.
le cèpenấm porciniIl prépare une omelette aux cèpes.
le bolet bainấm bolet nâuLe vendeur propose aussi des bolets bais.
le shiitakénấm hươngJ’ajoute des shiitakés à la soupe.
Nếp gấp, hình phễu và cụm
la girollenấm mồng gàNous achetons des girolles pour le dîner.
la chanterelle en tubenấm mồng gà chân vàngIl reste des chanterelles en tube dans le panier.
la trompette de la mortnấm kèn đenLa sauce contient des trompettes de la mort.
le pleurotenấm bào ngưJe coupe les pleurotes en morceaux.
Hình dáng đặc trưng
la morillenấm bụng dêLe restaurant sert une sauce aux morilles.
le pied-de-moutonnấm nhímLa barquette de pieds-de-mouton est à gauche.
la coulemellenấm tán dùCette coulemelle a un grand chapeau.
la truffe noirenấm cục đenLe chef râpe un peu de truffe noire.
Mười hai loại tại quầy nấm
Tìm:
Dùng hình ảnh để ghép từ vựng trên trang này. Ở quầy hàng, tên trên nhãn giúp bạn gọi mua: deux cents grammes de girolles, s’il vous plaît. Số nhiều của un pied-de-mouton là des pieds-de-mouton.