Danh sách từ vựng
Từ vựng nhà bếp tiếng Pháp: 28 đồ vật và dụng cụ kèm ví dụ
Gọi tên 28 đồ vật nhà bếp bằng tiếng Pháp, từ le four đến la passoire. Học giống của chúng, xem câu ngắn và làm bài trắc nghiệm ba câu.
- A1
- 28 words
- Có ghi giống
- Có minh họa
- Học nội dung này trong vở A1 →
Tóm tắt
Bắt đầu với le four (lò nướng), la poêle (chảo rán), la casserole (nồi có cán) và le couteau (dao). Danh từ chỉ đồ bếp trong tiếng Pháp cần mạo từ, nên học la poêle thành một cặp. 28 đồ vật này đi theo một bữa ăn từ chuẩn bị đến rửa bát.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học
1le four2la plaque de cuisson3le réfrigérateur4l’évier5les placards6la casserole7la poêle8les assiettesQuanh nhà bếp
Chuẩn bị nguyên liệu
Nấu và để ráo
Dọn món và rửa bát
Làm sao hỏi xin đồ trong bếp bằng tiếng Pháp?
- Léa
Où est la passoire ?
Rổ lọc ở đâu?
- Vous
Dans le placard, à côté des bols.
Trong tủ, cạnh mấy cái bát.
- Léa
Tu peux me passer le saladier, s’il te plaît ?
Bạn đưa mình cái âu trộn được không?
- Vous
Voilà. Il faut aussi un fouet ?
Đây. Mình có cần cả phới lồng không?
- Léa
Oui, et une cuillère en bois.
Có, và một cái thìa gỗ.
| Tiếng Pháp | Tiếng Việt |
|---|---|
| Il me faut une casserole. | Tôi cần một cái nồi có cán. |
| Il y a un bol sur la table. | Có một cái bát trên bàn. |
| Où sont les couteaux ? | Dao ở đâu? |
| Je fais la vaisselle. | Tôi đang rửa bát. |
saladier đựng rau trộn hoặc hỗn hợp bạn đang chuẩn bị; bol phù hợp với một khẩu phần. La cuisine nghĩa là nhà bếp hoặc việc nấu ăn, tùy câu: La cuisine est petite mô tả căn phòng; Je fais la cuisine mô tả hoạt động.