Tranh tình huống

Dans, sur và sous: khám phá căn phòng bằng tiếng Pháp

Tìm tám đồ vật trong phòng khách ở Pháp, luyện bên trong, trên và dưới, rồi trả lời câu hỏi vị trí bằng dans, sur và sous.

Tóm tắt

Dùng dans cho “bên trong”, sur cho “trên bề mặt” và sous cho “bên dưới”: Le livre est dans le sac, sur la table hoặc sous la chaise. Giữ mạo từ sau giới từ: dans le sac, sur la table, sous les chaises.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Căn phòng yên tĩnh có sách bìa trống trên bàn, túi dưới ghế và chìa khóa nhìn thấy trong hộp trơn đang mở.
Các đồ vật giúp dễ hình dung dans, sur và sous. Minh họa: Atelier
Ba vị trí cần tìm
Vị tríTiếng PhápTiếng Việt
bên trongdans la boîtetrong hộp
trên bề mặtsur la tabletrên bàn
bên dướisous la chaisedưới ghế

Khám phá phòng khách rồi chơi Tìm đồ vật

Phòng khách ấm cúng nhìn hơi từ trên xuống. Bàn gỗ có sách đỏ và hộp xanh dương nhỏ mở nắp đựng chìa khóa đồng. Cốc trắng trên một chiếc tủ thấp

Hỏi đồ vật ở đâu bằng tiếng Pháp như thế nào?

Où est la clé ?
  1. Lina

    Où est la clé ?

    Chìa khóa đâu?

  2. Bạn

    Elle est dans la boîte.

    Trong hộp.

  3. Lina

    Et les livres ?

    Còn sách?

  4. Bạn

    Il y a un livre sur la table.

    Có một cuốn sách trên bàn.

Với một đồ vật đã biết, dùng est: Le sac est sous la chaise. Với nhiều đồ vật, dùng sont: Les sacs sont sous la chaise. Giới từ giữ nguyên. Il y a un sac sous la chaise giới thiệu chiếc túi; Le sac est sous la chaise cho biết túi ở đâu.

Từ sở hữu có thể thay mạo từ: dans mon sac, sur ta table, sous notre canapé. Chọn một từ hạn định, nên “trong túi tôi” là dans mon sac. Với căn phòng, dans cũng nghĩa là trong không gian đó: La table est dans le salon.

Câu 1Không cần tài khoản
Chìa khóa ở trong hộp xanh dương. Hoàn thành câu.La clé est ___ la boîte.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

dans. Chìa khóa bên trong hộp nên dùng dans.

Câu 2Không cần tài khoản
Túi xanh lá ở dưới ghế.Le sac est ___ la chaise.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

sous. Sous miêu tả vị trí đã nêu dưới ghế.

Câu 3Không cần tài khoản
Hai cuốn sách nằm trên bàn.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Les livres sont sur la table.. Dùng sont số nhiều và sur cho sách nằm trên bề mặt.

Câu 4Không cần tài khoản
Chọn “trong túi tôi”.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

dans mon sac. Sac là giống đực; mon trực tiếp thay mạo từ.