Nhìn nhanh các đuôi số nhiều
1 · Nhiều danh từ đuôi -al → -aux
Thay đuôi. Giữ dấu trong hôpital → hôpitaux.
| un journal → des journaux | tờ báo / những tờ báo |
| un animal → des animaux | con vật / những con vật |
| un cheval → des chevaux | con ngựa / những con ngựa |
Les journaux parlent des animaux du parc.Các tờ báo đưa tin về những con vật trong công viên.
2 · Ngoại lệ đuôi -al thêm -s
Ba ngoại lệ hữu ích là bal, carnaval và festival.
Ces festivals ont lieu en été.Các lễ hội này diễn ra vào mùa hè.
La ville organise deux bals.Thị trấn tổ chức hai buổi khiêu vũ.
3 · -eau, -au và -eu: chú ý đuôi từ
-Eau thêm x: cadeaux, bateaux. Nhiều danh từ đuôi -au và -eu cũng thêm x: noyaux, jeux. Học pneu → pneus như một ngoại lệ.
Les enfants ouvrent leurs cadeaux.Bọn trẻ đang mở quà.
4 · Phần lớn danh từ đuôi -ou thêm -s; bảy từ thêm -x
Bảy từ đó là bijoux, cailloux, choux, genoux, hiboux, joujoux, poux. So sánh clou → clous và trou → trous.
Il ramasse des cailloux.Anh ấy đang nhặt sỏi.
5 · Học trọn các cặp này
Un œil → des yeux. Cũng so sánh un travail → des travaux với un détail → des détails: -ail và -al là hai đuôi khác nhau.
Elle a les yeux bleus.Cô ấy có đôi mắt xanh.