À cela près que: "ngoại trừ việc", một điểm khác biệt

À cela près que nghĩa là "chỉ khác là", "với khác biệt duy nhất là": les deux plans sont identiques, à cela près que… Tìm hiểu nghĩa, phong cách ngôn ngữ và cách nói thay thế.

C1Bài viếtđọc trong 2 phútTrong vở C1 →

Tóm tắt

À cela près que + thức trần thuật nghĩa là "chỉ khác là" hoặc "khác biệt duy nhất là", giới hạn sự tương đồng: Les deux appartements sont identiques, à cela près que l'un a un balcon. Cụm này trang trọng; khi nói dùng sauf que hoặc à part que.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Hai cửa sổ căn hộ Pháp giống nhau, chỉ một bên có ban công.
Hai căn hộ giống nhau, à cela pr’s que một căn có ban công. Minh họa: Atelier
Xem trước: các cách nói "chỉ khác là"
Tiếng PhápPhong cách ngôn ngữ
sauf quetrung tính, rất phổ biến
à part quedùng khi nói
si ce n'est quetrang trọng
à cela près quetrang trọng, chính xác
à ceci près quetrang trọng, chỉ điều sắp nêu

Khi nào dùng à cela près que trong lập luận?

À cela près que trước hết thừa nhận sự tương đồng lớn, rồi xác định khác biệt duy nhất có ý nghĩa. Cụm này thường gặp trong bài đánh giá, báo cáo và bài luận: Le nouveau modèle reprend l'ancien, à cela près qu'il consomme deux fois moins. Động từ vẫn ở thức trần thuật vì khác biệt là sự thật. Không có que, à cela près nghĩa là "ngoài điều đó ra": Le film est long ; à cela près, il est excellent.

Les deux versions du texte sont identiques, à cela près que la seconde contient une date.

Hai bản văn giống hệt nhau, chỉ khác là bản thứ hai có ngày tháng.

Il a tout réussi, à cela près qu'il a oublié de signer.

Anh ấy làm đúng hết, chỉ có điều quên ký.

Le voyage s'est bien passé ; à cela près, rien à signaler.

Chuyến đi diễn ra tốt đẹp; ngoài điều đó ra, không có gì cần báo.

Without que: apart from that.

à cela près quechỉ khác là

Trọng tâm: trang trọng, một khác biệt cụ thể

…, à cela près que + thức trần thuật

Tout est prêt, à cela près que la salle n'est pas réservée.
Mọi thứ sẵn sàng, chỉ có điều chưa đặt phòng.

sauf quechỉ khác là

Trọng tâm: hằng ngày

…, sauf que + thức trần thuật

Tout est prêt, sauf que la salle n'est pas réservée.
Mọi thứ sẵn sàng, chỉ có điều phòng chưa được đặt.

  • à cela près qu'il soit en retardà cela près qu'il est en retard

    Khác biệt là sự thật: dùng thức trần thuật.

  • à ça près queà cela près que

    Cụm cố định dùng cela (trang trọng).

  • Il est parfait à cela près.Il est parfait, à cela près qu'il est toujours en retard.

    Với que, nêu rõ khác biệt là gì.

Câu 1Không cần tài khoản
"Các căn hộ giống nhau, chỉ khác là một căn có vườn." (trang trọng)

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

…, à cela près que l'un a un jardin.. Thức trần thuật, thứ tự từ cố định.

Câu 2Không cần tài khoản
Cách nói tương đương hằng ngày là…

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

sauf que. Sauf que là dạng trung tính hằng ngày.