À cela près que: "ngoại trừ việc", một điểm khác biệt
À cela près que nghĩa là "chỉ khác là", "với khác biệt duy nhất là": les deux plans sont identiques, à cela près que… Tìm hiểu nghĩa, phong cách ngôn ngữ và cách nói thay thế.
Tóm tắt
À cela près que + thức trần thuật nghĩa là "chỉ khác là" hoặc "khác biệt duy nhất là", giới hạn sự tương đồng: Les deux appartements sont identiques, à cela près que l'un a un balcon. Cụm này trang trọng; khi nói dùng sauf que hoặc à part que.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

| Tiếng Pháp | Phong cách ngôn ngữ |
|---|---|
| sauf que | trung tính, rất phổ biến |
| à part que | dùng khi nói |
| si ce n'est que | trang trọng |
| à cela près que | trang trọng, chính xác |
| à ceci près que | trang trọng, chỉ điều sắp nêu |
Khi nào dùng à cela près que trong lập luận?
À cela près que trước hết thừa nhận sự tương đồng lớn, rồi xác định khác biệt duy nhất có ý nghĩa. Cụm này thường gặp trong bài đánh giá, báo cáo và bài luận: Le nouveau modèle reprend l'ancien, à cela près qu'il consomme deux fois moins. Động từ vẫn ở thức trần thuật vì khác biệt là sự thật. Không có que, à cela près nghĩa là "ngoài điều đó ra": Le film est long ; à cela près, il est excellent.
Les deux versions du texte sont identiques, à cela près que la seconde contient une date.
Hai bản văn giống hệt nhau, chỉ khác là bản thứ hai có ngày tháng.
Il a tout réussi, à cela près qu'il a oublié de signer.
Anh ấy làm đúng hết, chỉ có điều quên ký.
Le voyage s'est bien passé ; à cela près, rien à signaler.
Chuyến đi diễn ra tốt đẹp; ngoài điều đó ra, không có gì cần báo.
Without que: apart from that.
à cela près quechỉ khác là
Trọng tâm: trang trọng, một khác biệt cụ thể
…, à cela près que + thức trần thuật
Tout est prêt, à cela près que la salle n'est pas réservée.
Mọi thứ sẵn sàng, chỉ có điều chưa đặt phòng.
sauf quechỉ khác là
Trọng tâm: hằng ngày
…, sauf que + thức trần thuật
Tout est prêt, sauf que la salle n'est pas réservée.
Mọi thứ sẵn sàng, chỉ có điều phòng chưa được đặt.
- à cela près qu'il soit en retardà cela près qu'il est en retard
Khác biệt là sự thật: dùng thức trần thuật.
- à ça près queà cela près que
Cụm cố định dùng cela (trang trọng).
- Il est parfait à cela près.Il est parfait, à cela près qu'il est toujours en retard.
Với que, nêu rõ khác biệt là gì.