Si tant est que: "giả sử rằng", kèm nghi ngờ
Si tant est que nghĩa là "giả sử rằng" hoặc "nếu quả thực", đồng thời tỏ ý nghi ngờ: il viendra, si tant est qu'il soit invité. Tìm hiểu nghĩa, thức giả định (subjonctif) và phong cách ngôn ngữ.
Tóm tắt
Si tant est que + thức giả định (subjonctif) nghĩa là "giả sử rằng", "nếu quả thực", đồng thời nghi ngờ giả định đó: Nous partirons à huit heures, si tant est que le train soit à l'heure. Cụm này trang trọng và thường dùng khi lập luận.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

| Từ nối | Thức | Sắc thái |
|---|---|---|
| si | thức trần thuật | điều kiện trung tính |
| à condition que | thức giả định (subjonctif) | yêu cầu |
| pourvu que | thức giả định (subjonctif) | hy vọng / yêu cầu |
| si tant est que | thức giả định (subjonctif) | tiền đề đáng ngờ |
Cụm si tant est que nghĩa là gì?
Với si tant est que, người nói báo hiệu tiền đề có thể không đúng. So sánh: On fera la fête s'il fait beau (trung tính) và On fera la fête dehors, si tant est qu'il fasse beau en novembre (bạn nghi ngờ trời sẽ đẹp). Trong lập luận, cụm này giới hạn nhận định và hàm ý hoài nghi: Cette réforme serait utile, si tant est qu'elle soit appliquée.
Il gagnera, si tant est qu'il se présente.
Anh ấy sẽ thắng, nếu quả thực có ra tranh cử.
Cette étude, si tant est qu'on puisse l'appeler ainsi, repose sur dix personnes.
Nghiên cứu này, nếu có thể gọi là nghiên cứu, dựa trên mười người.
A sceptical aside.
Le problème sera réglé lundi, si tant est que le technicien vienne.
Vấn đề sẽ được giải quyết thứ Hai, nếu kỹ thuật viên thực sự đến.
Khi nói, si tant est que có thể nghe sách vở; người ta thường nói à supposer que (cũng + thức giả định (subjonctif)) hoặc đơn giản thêm si jamais: si jamais il vient. Nhưng trong bài luận và tranh luận, đây là cách chính xác để cho thấy bạn chưa hoàn toàn tin tiền đề.
1 · Hoàn thành bằng thức giả định (subjonctif)
- Je te prête la voiture, si tant est que tu ton permis. (avoir)
- Nous signerons, si tant est que les conditions respectées. (être)
- Le projet avancera, si tant est qu'on le financer. (pouvoir)
- Elle viendra, si tant est qu'elle l'adresse. (savoir)
- si tant est qu'il est d'accordsi tant est qu'il soit d'accord
Si tant est que dùng thức giả định (subjonctif).
- S'il tant est que…Si tant est que…
si không lược âm hay biến đổi.