Quand bien même: "ngay cả nếu" để nhượng bộ giả định
Quand bien même nghĩa là dù cho, ngay cả giả sử: quand bien même il pleuvrait, je sortirais. Tìm hiểu mẫu thức điều kiện, phong cách ngôn ngữ và khác biệt với même si.
Tóm tắt
Quand bien même nghĩa là "dù cho", "ngay cả giả sử", nêu giả thuyết không làm thay đổi điều gì: Quand bien même il me le demanderait, je refuserais. Cả hai mệnh đề đều dùng thức điều kiện; cụm này trang trọng hoặc mang tính văn chương. Khi nói, dùng même si + thức trần thuật.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

| Từ nối | Thức của động từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| même si | thức trần thuật (imparfait cho giả thuyết) | Même s'il pleuvait, je sortirais. |
| quand bien même | thức điều kiện | Quand bien même il pleuvrait, je sortirais. |
Vì sao dùng cụm này?
Quand bien même nhấn mạnh rằng ngay cả giả thuyết thuận lợi nhất hoặc cực đoan nhất cũng không đổi được kết luận. Cụm này thường gặp trong lập luận và lời nói trang trọng: Quand bien même ce projet serait rentable, il resterait contraire à nos valeurs. Nó cũng có thể đứng sau mệnh đề chính, mở đầu ý nhượng bộ: Je ne céderai pas, quand bien même on me menacerait.
Quand bien même tu aurais raison, ce n'est pas le moment d'en parler.
Dù bạn có đúng, bây giờ cũng không phải lúc nói chuyện đó.
Quand bien même il s'excuserait, je ne lui ferais plus confiance.
Dù anh ấy xin lỗi, tôi cũng sẽ không tin nữa.
Il n'aurait pas réussi, quand bien même il aurait travaillé jour et nuit.
Anh ấy cũng đã không thể thành công, dù có làm việc ngày đêm.
Giả định quá khứ: conditionnel passé.
1 · Hoàn thành bằng thức điều kiện
- Quand bien même il , je ne changerais pas d'avis. (insister)
- Quand bien même nous le budget, le délai est trop court. (avoir)
- Quand bien même elle d'accord, il faudrait l'avis du directeur. (être)
- Même s'il , on irait à la plage. (pleuvoir, imparfait)
- Quand bien même il pleut, je sors.Même s'il pleut, je sors.
Với tình huống có thật ở hiện tại, dùng même si + thì hiện tại.
- Quand bien même il pleuvait, je sortirais.Quand bien même il pleuvrait, je sortirais.
Quand bien même dùng thức điều kiện.