Pour autant: "điều đó không có nghĩa là…" trong tiếng Pháp
Pour autant nghĩa là "dù vậy", "điều đó không có nghĩa": Il est riche ; il n'est pas heureux pour autant. Tìm hiểu nghĩa, vị trí và phong cách ngôn ngữ qua ví dụ.
Tóm tắt
Pour autant cho biết một kết luận không tự động suy ra được: Il a réussi l'examen ; il ne maîtrise pas le sujet pour autant (anh ấy đã thi đỗ, nhưng điều đó không có nghĩa là đã nắm vững chủ đề). Cụm này chủ yếu dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

| Vị trí | Ví dụ | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| cuối mệnh đề phủ định | Il est poli, mais il n'est pas sympathique pour autant. | Anh ấy lịch sự, nhưng không vì thế mà thân thiện. |
| sau động từ | Cela ne signifie pas pour autant que… | Điều đó không nhất thiết có nghĩa là… |
| đầu mệnh đề | Pour autant, rien n'est perdu. | Dù vậy, chưa mất hết hy vọng. |
Cụm pour autant nghĩa là gì?
Pour autant bác bỏ hệ quả được dự đoán. A đúng; bạn có thể nghĩ suy ra B; pour autant nói rằng không phải vậy. Vì thế, đây là từ quan trọng trong lập luận và tranh luận, chẳng hạn để tránh kết luận vội: Les chiffres baissent ; la crise n'est pas finie pour autant. Ở đầu câu, nó nghĩa là "tuy vậy", gần với cependant.
Il pleut, mais on ne va pas annuler le pique-nique pour autant.
Trời mưa, nhưng chúng tôi sẽ không vì thế mà hủy buổi dã ngoại.
Le produit est moins cher ; il n'est pas pour autant de moins bonne qualité.
Sản phẩm rẻ hơn; điều đó không có nghĩa là chất lượng kém hơn.
Est-ce pour autant une raison d'abandonner ?
Nhưng đó có phải lý do để bỏ cuộc không?
pour autantđiều đó không có nghĩa, dù vậy
Trọng tâm: bác bỏ hệ quả được dự đoán
ne… pas + pour autant
Il est jeune ; il n'est pas naïf pour autant.
Anh ấy trẻ; không vì thế mà ngây thơ.
doncnên, vì vậy
Trọng tâm: nêu hệ quả
A, donc B
Il est jeune, donc il a peu d'expérience.
Anh ấy trẻ nên ít kinh nghiệm.
- Il est riche pour autant il est heureux.Il est riche ; il n'est pas heureux pour autant.
Pour autant cần câu phủ định hoặc nghi vấn để bác bỏ hệ quả.
- Pour autant que je sache, il est riche.Pour autant que je sache… (= as far as I know)
Pour autant que + thức giả định (subjonctif) là cụm khác: "trong phạm vi".