Hội thoại
À condition que: nói “với điều kiện là” bằng tiếng Pháp
Thỏa thuận bằng à condition que, chọn thức giả định (subjonctif) và luyện hội thoại về chia việc làm bài thuyết trình.
- B1
- 8 lines
- Chế độ luyện tập
- Học điều này trong vở B1 →
Tóm tắt
À condition que nghĩa là “miễn là” hoặc “với điều kiện là”. Theo sau là chủ ngữ và thức giả định (subjonctif): Je participe à condition que nous ayons un plan clair. Điều kiện nêu việc cần xảy ra để bạn đồng ý.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Tu peux présenter notre travail à condition que tu cites toute l’équipe.
Bạn có thể trình bày công việc của chúng ta với điều kiện ghi nhận công sức cả nhóm.
Việc được cho phép là trình bày; yêu cầu là ghi nhận công sức mọi người.
| Động từ nguyên mẫu | Sau từ nối | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| être | à condition que ce soit clair | với điều kiện là điều đó rõ ràng |
| avoir | à condition que nous ayons le temps | với điều kiện là chúng ta có thời gian |
| faire | à condition que tu fasses ta part | với điều kiện là bạn làm phần của mình |
| pouvoir | à condition que chacun puisse participer | với điều kiện là mọi người đều có thể tham gia |
Lina và Marc đang chuẩn bị bài thuyết trình. Lina có thể điều phối, nhưng muốn chốt vai trò trước. Đọc cả hai phần rồi dùng chế độ luyện tập để trả lời trong vai Lina.
- Marc
Tu veux coordonner notre présentation ?
Tiếng Việt
Bạn muốn điều phối bài thuyết trình của chúng ta không?
- Lina
D’accord, à condition que nous ayons un plan clair.
Đồng ý, với điều kiện có kế hoạch rõ ràng.
Tiếng Việt
Được, với điều kiện chúng ta có kế hoạch rõ ràng.
- Marc
Je peux préparer les exemples. Tu t’occupes de l’introduction ?
Tiếng Việt
Tôi có thể chuẩn bị ví dụ. Bạn lo phần mở đầu nhé?
- Lina
Oui, à condition que tu m’envoies tes exemples avant jeudi.
Chấp nhận, với điều kiện anh ấy gửi ví dụ trước thứ Năm.
Tiếng Việt
Được, với điều kiện bạn gửi ví dụ cho tôi trước thứ Năm.
- Marc
Et pour la conclusion, on la prépare ensemble ?
Tiếng Việt
Còn phần kết luận, chúng ta cùng chuẩn bị nhé?
- Lina
Oui. On peut se retrouver vendredi, à condition que tout le monde soit disponible.
Đề nghị thứ Sáu, với điều kiện mọi người đều rảnh.
Tiếng Việt
Ừ. Chúng ta có thể gặp thứ Sáu, với điều kiện mọi người đều rảnh.
- Marc
Je vais demander aux autres. Je te confirme demain.
Tiếng Việt
Tôi sẽ hỏi những người khác. Mai tôi xác nhận.
- Lina
Parfait. À condition que chacun fasse sa part, nous serons prêts lundi.
Nói rằng thứ Hai nhóm sẽ sẵn sàng, với điều kiện mỗi người làm phần của mình.
Tiếng Việt
Tốt lắm. Miễn là mỗi người làm phần của mình, thứ Hai chúng ta sẽ sẵn sàng.
Ai đồng ý và ai đáp ứng điều kiện?
Je participe à condition que tu viennes aussi.
Tôi sẽ tham gia với điều kiện bạn cũng đến.
Chủ ngữ có thể khác nhau: je participe và tu viennes. Chúng cũng có thể giống nhau: Je participe à condition que je puisse choisir mon rôle. Khi cùng một người thực hiện cả hai hành động, có cách ngắn hơn là à condition de + động từ nguyên mẫu: Je participe à condition de pouvoir choisir mon rôle.
| Từ nối | Ví dụ |
|---|---|
| si | Je participe si tu viens. |
| à condition que | Je participe à condition que tu viennes. |