Luyện chia động từ
Il faut que + thức giả định (subjonctif): tạo câu rồi luyện
Luyện il faut que với être, avoir, faire và partir. So sánh chủ ngữ được nêu rõ với động từ nguyên mẫu và kiểm tra nghĩa của chỉ dẫn phủ định.
- B1
- 8 answers
- Kiểm tra tất cả cùng lúc
- Có tính dấu
- Học điều này trong vở B1 →
Tóm tắt
Il faut que đi với một chủ ngữ và động từ ở thức giả định (subjonctif): Il faut que tu partes nghĩa là “Bạn cần đi.” Dùng il faut partir khi không nêu rõ người; động từ nguyên mẫu theo ngay sau faut.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

| Cấu trúc | Ví dụ | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| il faut + danh từ | Il faut une réponse. | Cần một câu trả lời. |
| il faut + động từ nguyên mẫu | Il faut répondre. | Cần phải trả lời. |
| il faut que + chủ ngữ + thức giả định (subjonctif) | Il faut que tu répondes. | Bạn cần trả lời. |
Cụm mở vẫn là il faut dù ai hành động. Trong Il faut que nous partions, nous quyết định partions. il vô nhân xưng thuộc về faut. Giữ cả hai phần: nêu nhu cầu trước, rồi đến người và hành động.
| Chủ ngữ sau que | être | avoir | faire | partir |
|---|---|---|---|---|
| je | sois | aie | fasse | parte |
| tu | sois | aies | fasses | partes |
| il / elle / on | soit | ait | fasse | parte |
| nous | soyons | ayons | fassions | partions |
| vous | soyez | ayez | fassiez | partiez |
| ils / elles | soient | aient | fassent | partent |
Il faudra que tu viennes demain.
Ngày mai bạn sẽ cần đến.
Dạng tương lai faudra vẫn mở mệnh đề ở thức giả định (subjonctif). Dạng hiện tại viennes của thức này nói về ngày mai.
Il ne faut pas répondre.Bạn không được trả lời.
Trọng tâm: Chỉ dẫn phủ định: đừng trả lời.
Tu n’as pas besoin de répondre.Bạn không cần trả lời.
Trọng tâm: Trả lời là tùy chọn; không bắt buộc.
il faut que có dùng thức giả định (subjonctif) không?
Mọi chỗ trống bên dưới cần thức giả định (subjonctif) hiện tại. Dựa vào người sau que để chọn đuôi. Với parler, một số dạng hiện tại ở thức trần thuật và thức giả định (subjonctif) viết giống nhau; il faut que vẫn mở mệnh đề ở thức giả định (subjonctif).
1 · Sự cần thiết: tám câu ngắn
- Il faut que tu disponible demain. (être)
- Il faut que nous une réponse avant lundi. (avoir)
- Il faut que vous attention. (faire)
- Il faut qu’elles avant midi. (partir)
- Il faut que je répondre. (pouvoir)
- Il faut que Léa à la réunion. (venir)
- Il faut que tu plus lentement. (parler)
- Il faut que nous prêts à huit heures. (être)