Sổ tay mẫu câu

Ni…ni trong tiếng Pháp: nói “không… cũng không” ở bàn ăn và trong phố

Dùng ni…ni từ chối hai nguyên liệu, miêu tả căn hộ và nêu ngày không làm được. Luyện mạo từ, giới từ cần giữ.

Tóm tắt

Ne…ni…ni nghĩa là “không… cũng không”: Je ne prends ni sucre ni lait. Mỗi lựa chọn bị loại có ni riêng. Với nguyên liệu, bỏ mạo từ bộ phận; mạo từ xác định và giới từ bắt buộc giữ lại, như ni le lundi ni le mardi và ni à Lyon ni à Lille.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

1

Lúc ăn sáng

Nêu hai nguyên liệu bạn không dùng.

Người kiaVous prenez du sucre ou du lait ?Bạn dùng đường hay sữa?
BạnJe ne prends ni sucre ni lait, merci.Không đường cũng không sữa, cảm ơn.
Người kiaEt vous mangez de la viande ou du poisson ?Bạn ăn thịt hay cá?
BạnJe ne mange ni viande ni poisson.Tôi không ăn thịt cũng không ăn cá.
2

Xem căn hộ

Ghép đặc điểm, rồi ghép tính từ.

Người kiaIl y a un balcon ou une terrasse ?Có ban công hoặc sân hiên không?
BạnNon, il n’y a ni balcon ni terrasse.Không, không có ban công cũng không có sân hiên.
Người kiaLa cuisine est sombre ? Elle est petite ?Bếp tối không? Có nhỏ không?
BạnElle n’est ni sombre ni petite.Không tối cũng không nhỏ.
3

Sắp xếp cuộc hẹn

Giữ mạo từ xác định với ngày trong tuần lặp lại.

Người kiaTu travailles le lundi ou le mardi ?Bạn làm thứ Hai hay thứ Ba?
BạnJe ne travaille ni le lundi ni le mardi.Tôi không làm thứ Hai cũng không làm thứ Ba.
Người kiaOn se retrouve à Lyon ou à Lille ?Mình gặp ở Lyon hay Lille?
BạnJe ne vais ni à Lyon ni à Lille cette semaine.Tuần này tôi không đi Lyon cũng không đi Lille.

Nguyên liệu trong trao đổi bữa sáng

Giữ gì sau ni?
Loại cụmTiếng PhápPhần cần giữ
nguyên liệu không xác địnhni sucre ni laitKhông có mạo từ bộ phận ở đây.
những thứ nói chung không thíchni le bruit ni la fouleGiữ mạo từ xác định.
đồ vật đã xác địnhni mon sac ni ta valiseGiữ từ sở hữu.
điểm đếnni à Lyon ni à LilleLặp giới từ.

Cả hai phương án đều bị loại. Je ne prends ni le train ni le bus nói tôi không đi tàu hỏa cũng không đi xe buýt. Để nêu thực tế làm gì, thêm Je marche. Với être xác định một vật, mạo từ không xác định có thể giữ: Ce document n’est ni une facture ni un reçu.

Câu 1Không cần tài khoản
Ghép hai nguyên liệu không có.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Je ne prends ni sucre ni lait.. Với cặp nguyên liệu cơ bản này, dùng ni sucre ni lait, mỗi thứ có một ni trước.

Câu 2Không cần tài khoản
Giữ mạo từ xác định chỉ chung.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Je n’aime ni le bruit ni la foule.. Các cụm danh từ xác định được ghép giữ le và la sau ni.

Câu 3Không cần tài khoản
Hoàn thành cả hai điểm đến.Je ne vais ___ cette semaine.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

ni à Lyon ni à Lille. Mỗi điểm đến giữ giới từ à, mỗi lựa chọn có ni.