Luyện chia động từ

Luyện đại từ tiếng Pháp: le, la, les khi mua sắm

Thay món mua sắm bằng le, la, les trong trao đổi ngắn: Tu as acheté le pain ? Oui, je l'ai acheté. Hiện tại, tương lai gần và passé composé, có kiểm tra.

Tóm tắt

Đại từ tân ngữ trực tiếp thay cho vật đã nhắc: le (giống đực), la (giống cái), l' (trước nguyên âm), les (số nhiều). Chúng đứng trước động từ đã chia (je le prends), trước động từ nguyên mẫu ở tương lai gần (je vais le prendre) và trước trợ động từ ở passé composé (je l'ai pris).

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Hai người lấy bánh mì, xà lách, trứng và cà chua khỏi túi mua sắm.
Mua sắm cho đối tượng rõ ràng để dùng le, la và les. Minh họa: Atelier
Học trước: vị trí của đại từ
ThìVị tríVí dụ
présenttrước động từLe fromage ? Je le prends.
futur prochetrước động từ nguyên mẫuLa salade ? Je vais la laver.
passé composétrước avoirLes œufs ? Je les ai oubliés.
négationbên trong ne… pasLe lait ? Je ne le trouve pas.

1 · Thay món đồ bằng le, la, l' hoặc les

  1. — Tu prends le pain ? — Oui, je prends. (le pain)
  2. — Tu achètes la salade ? — Oui, je achète. (trước nguyên âm)
  3. — Tu as les clés ? — Non, je ne ai pas. (số nhiều)
  4. — Tu vas acheter la crème ? — Oui, je vais acheter. (tương lai gần)
  5. — Tu as pris le lait ? — Oui, je ai pris. (passé composé)
  6. — Tu as oublié les tomates ? — Oui, je ai oubliées ! (sự đồng ý)
  7. — Tu vas prendre les fraises ? — Non, je ne vais pas prendre. (phủ định + tương lai)
  8. — Tu connais ce marché ? — Oui, je connais bien. (le marché)

Quá khứ phân từ có hòa hợp với le, la, les không?

Khi la hoặc les đứng trước avoir, quá khứ phân từ hòa hợp với nó: Les tomates ? Je les ai oubliées. (giống cái số nhiều). La salade ? Je l'ai lavée. Với đa số động từ, chỉ thấy khi viết, nhưng một số nghe được: la porte, je l'ai ouverte.

Au supermarché
  1. Partenaire

    Tu as pris le beurre ?

    Bạn lấy bơ chưa?

  2. Toi

    Oui, je l'ai mis dans le chariot. Et les œufs, tu les as ?

    Rồi, tôi để vào xe đẩy rồi. Còn trứng, bạn lấy chưa?

  3. Partenaire

    Zut, je les ai oubliés ! Je vais les chercher.

    Ôi, tôi quên mất! Tôi đi lấy đây.

Câu 1Không cần tài khoản
“Bánh mì à? Tôi sắp mua.”

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Le pain ? Je vais l'acheter.. Tương lai gần: đại từ trước động từ nguyên mẫu.

Câu 2Không cần tài khoản
“Chìa khóa à? Tôi làm mất rồi.”

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Les clés ? Je les ai perdues.. Đại từ trước avoir; phân từ hòa hợp: perdues.