Danh sách từ vựng
Từ vựng phụ kiện mùa đông tiếng Pháp: đồ thiết yếu khi lạnh
Mười hai phụ kiện mùa đông bằng tiếng Pháp qua hình: les moufles, le cache-oreilles, l'écharpe, le bonnet, le tour de cou, les gants. Mặc ấm và nói thứ bạn cần.
- A1
- 12 words
- Có ghi giống
- Kèm ví dụ
- Học nội dung này trong vở A1 →
Tóm tắt
Chống lạnh: le bonnet (mũ len), l'écharpe (khăn quàng), le tour de cou (khăn ống), les gants (găng tay), les moufles (găng liền ngón), le cache-oreilles (bịt tai), la doudoune (áo phao) và les chaussettes en laine (tất len).
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Thẻ hình: mười hai đồ thiết yếu mùa đông
Tìm:
Từ kèm ví dụ
le bonnetmũ lenUn bonnet avec un pompon.
l'écharpe (f.)khăn quàngUne longue écharpe rouge.
le tour de coukhăn ốngUn tour de cou en polaire.
les gants (m.)găng tayDes gants en cuir.
les moufles (f.)găng liền ngónDes moufles pour la neige.
le cache-oreillesbịt tai giữ ấmUn cache-oreilles tout doux.
la doudouneáo phaoUne doudoune très chaude.
le manteauáo khoác dàiUn manteau long en laine.
les chaussettes en laine (f.)tất lenDes chaussettes en laine épaisses.
les bottes fourrées (f.)bốt lót lôngDes bottes fourrées pour l'hiver.
le collantquần tấtUn collant épais sous la robe.
la bouillottetúi chườm nước nóngUne bouillotte dans le lit.
Nói về cái lạnh bằng tiếng Pháp thế nào?
| Tiếng Pháp | Tiếng Việt |
|---|---|
| Il fait un froid de canard ! | Lạnh cóng! (nghĩa đen: lạnh kiểu vịt) |
| J'ai froid aux mains. | Tay tôi lạnh. |
| Couvre-toi bien ! | Mặc thật ấm nhé! |
| Il gèle. | Trời đóng băng (dưới không độ). |
| Mets ton bonnet ! | Đội mũ vào! |
J'ai froid (tôi thấy lạnh) dùng avoir, không dùng être: je suis froid sẽ mô tả tính cách. Với bộ phận cơ thể, dùng avoir froid à: j'ai froid aux pieds. Les moufles không tách riêng từng ngón; les gants thì có.