Danh sách từ vựng

Từ vựng tiếng Pháp trong lớp học: 27 đồ dùng học tập kèm ví dụ

Gọi tên đồ dùng học tập và trong lớp bằng tiếng Pháp, từ un cahier đến une agrafeuse. Học giống của từ, hỏi mượn bút và kiểm tra từ vựng.

Tóm tắt

Vở là un cahier, bút là un stylo, và hộp bút là une trousse. Học mỗi đồ vật cùng un hoặc une để nhớ giống. Muốn mượn đồ, hỏi Tu peux me prêter un stylo, s’il te plaît ?

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Lớp học ngoại ngữ: bàn giáo viên, bảng trắng, các dãy bàn ghế, ba lô, sách, vở, bút, thước, kéo, máy tính xách tay, bản đồ thế giới và đồng hồ.1le tableau blanc2les chaises3le sac à dos4les cahiers5la règle6les ciseaux7l’ordinateur portable8la carte du monde
Phần lớn danh từ chỉ đồ dùng lớp học là giống đực, nhưng chú ý la règle, la gomme và la trousse.

Trong hộp bút của bạn

un stylom.một cây bútJ’écris avec un stylo bleu.
un crayonm.bút chìJe dessine avec un crayon.
une gommef.cục tẩyTu as une gomme ?
une règlef.một chiếc thướcMa règle est dans ma trousse.
un taille-crayonm.gọt bút chìJe cherche mon taille-crayon.
un surligneurm.bút nhớ dòngJe marque les mots nouveaux avec un surligneur.
une troussef.một hộp bútMa trousse est rouge.
des ciseauxm. pl.kéoLes ciseaux sont sur la table.
un bâton de collem.hồ dán khôJe ferme le bâton de colle.

Giấy, sách và sắp xếp tài liệu

un cahierm.vở / sổ ghi chépJ’ouvre mon cahier à la page dix.
un livrem.cuốn sáchCe livre est facile à lire.
un manuelm.sách giáo khoaNotre manuel de français est sur la table.
un dictionnairem.một cuốn từ điểnJe cherche le mot dans le dictionnaire.
une feuillef.một tờ giấyJe prends une feuille blanche.
un classeurm.bìa còngJe range les feuilles dans mon classeur.
une chemisef.bìa đựng tài liệuLes exercices sont dans la chemise verte.
une agrafeusef.dập ghimTu peux me prêter ton agrafeuse ?
un trombonem.kẹp giấyJ’attache les deux feuilles avec un trombone.

Quanh lớp học

une tablef.một chiếc bànNous travaillons autour de cette table.
une chaisef.một chiếc ghếCette chaise est libre.
un bureaum.một chiếc bàn làm việcLe bureau du professeur est près de la fenêtre.
un tableaum.một chiếc bảngLa question est au tableau.
une craief.viên phấnLe professeur écrit avec une craie blanche.
un feutrem.bút dạCe feutre est pour le tableau blanc.
un ordinateurm.một máy tínhJ’allume mon ordinateur pour le cours.
un écranm.một màn hìnhJe lis la consigne sur l’écran.
un sac à dosm.ba lôMon sac à dos est sous la chaise.

Làm sao hỏi mượn bút bằng tiếng Pháp?

Avant le cours
  1. Bạn

    Tu as un stylo, s’il te plaît ?

    Bạn có bút không?

  2. Camille

    Oui, j’ai un stylo bleu et un stylo noir.

    Có, mình có bút xanh và bút đen.

  3. Bạn

    Tu peux me prêter le bleu ?

    Bạn cho mình mượn bút xanh được không?

  4. Camille

    Bien sûr. Tiens !

    Tất nhiên. Đây nhé!

  5. Bạn

    Merci ! Je te le rends après l’exercice.

    Cảm ơn! Mình sẽ trả sau bài tập.

cahier dùng để viết; manuel là sách giáo khoa bạn học. chemise có thể đựng giấy hoặc nghĩa là áo sơ mi: ngữ cảnh lớp học cho biết nghĩa bìa đựng tài liệu. Un bureau có thể là bàn làm việc hoặc văn phòng. Ở đây là đồ nội thất.

Chọn từ sở hữu theo đồ vật
Đồ vậtCủa tôiCủa bạn, với tu
un cahiermon cahierton cahier
une troussema trousseta trousse
des ciseauxmes ciseauxtes ciseaux
une agrafeusemon agrafeuseton agrafeuse

Agrafeuse vẫn là giống cái, nhưng danh từ giống cái số ít bắt đầu bằng nguyên âm dùng mon hoặc ton: mon agrafeuse. Với kéo, dùng số nhiều des ciseaux; một chiếc kéo là une paire de ciseaux.

Câu 1Không cần tài khoản
Bạn cần chỗ ghi bài học. Chọn cuốn vở.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

un cahier. Un cahier là sổ ghi chép hoặc vở; danh từ này là giống đực.

Câu 2Không cần tài khoản
Hoàn thành câu.___ trousse est dans mon sac.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Ma. Trousse là giống cái số ít, bắt đầu bằng phụ âm, nên dùng ma.

Câu 3Không cần tài khoản
Bạn viết sai bằng bút chì. Bạn hỏi xin thứ gì?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Tu as une gomme ?. Une gomme xóa nét bút chì; un trombone kẹp các tờ giấy với nhau.