Tranh tình huống

Couvert hay couvercle: khám phá bàn ăn Pháp

Khám phá bàn ăn để phân biệt les couverts, mettre le couvert và un couvercle. Luyện couvert, couverte, couverts và couvertes trong ngữ cảnh.

Tóm tắt

Les couverts là dao nĩa thìa, còn mettre le couvert nghĩa là bày bàn ăn. Un couvercle là nắp. Khi là tính từ, couvert nghĩa là được phủ và hòa hợp với danh từ: la table est couverte de papiers.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Hai bộ đồ ăn cạnh nồi và nắp để riêng.
Les couverts dùng ở bàn ăn; le couvercle đậy nồi. Minh họa: Atelier

Khám phá bếp trước bữa tối

Phòng bếp ăn ấm cúng nhìn từ góc hơi cao. Bàn ăn có đúng hai bộ đồ ăn, mỗi bộ gồm đĩa trắng, nĩa, dao và cốc. Một

les couvertsdao nĩa thìa

Trọng tâm: dụng cụ ăn: dao, nĩa và thìa

Tu peux sortir les couverts du tiroir ?
Bạn lấy dao nĩa thìa khỏi ngăn kéo được không?

mettre le couvertbày bàn ăn

Trọng tâm: chuẩn bị chỗ ngồi cho bữa ăn

Je mets le couvert pour deux personnes.
Tôi đang bày bàn cho hai người.

un couverclenắp

Trọng tâm: bộ phận đóng vật chứa

Remets le couvercle sur la casserole.
Đậy nắp nồi lại.

Deux couverts có thể chỉ hai bộ đồ ăn. Ở nhà hàng, vingt couverts có thể chỉ hai mươi thực khách hoặc chỗ được phục vụ. Trong tranh có deux couverts trên bàn, còn les couverts dans le tiroir chỉ dụng cụ ăn trong ngăn kéo.

Học trước: tính từ chỉ được phủ hòa hợp với vật được mô tả
Danh từDạngCâu
le platcouvertLe plat est couvert.
la tablecouverteLa table est couverte de papiers.
les platscouvertsLes plats sont couverts.
les tablescouvertesLes tables sont couvertes de nappes.

Le ciel est couvert, mais nous mangeons près de la fenêtre.

Trời nhiều mây, nhưng chúng tôi ăn gần cửa sổ.

Khi mô tả thời tiết, couvert nghĩa là mây phủ kín. Dạng giống đực số ít hòa hợp với le ciel.

Câu 1Không cần tài khoản
Bạn được nhờ làm gì?Tu peux mettre le couvert ?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Bày bàn ăn.. Mettre le couvert nghĩa là chuẩn bị bàn cho bữa ăn.

Câu 2Không cần tài khoản
Hoàn thành tính từ.La table est ___ de papiers.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

couverte. Table thuộc giống cái số ít, nên tính từ là couverte.

Câu 3Không cần tài khoản
Cụm nào chỉ chiếc nắp rời?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

le couvercle du plat. Le couvercle chỉ đồ vật; couvert mô tả trạng thái của món ăn.