Danh sách từ vựng

Couvercle hay bouchon: từ tiếng Pháp chỉ nắp và nút chai

Gọi tên nắp nồi, nắp lọ, nắp chai và nút bần bằng tiếng Pháp. Học couvercle và bouchon qua thẻ hình cùng bài trắc nghiệm đồ gia dụng.

Tóm tắt

Nồi hoặc hộp có un couvercle (nắp). Chai thường có un bouchon (nắp hoặc nút): un bouchon à vis vặn vào, còn un bouchon en liège là nút bần. Cả hai danh từ đều thuộc giống đực.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Bộ phận nào đóng nó lại?

Nắp đậy miệng

un couverclem.nắpCette casserole a un couvercle en verre.
soulever le couverclenhấc nắp lênTu soulèves le couvercle de la boîte.
remettre le couvercleđậy nắp lạiElle remet le couvercle sur la casserole.

Nắp hoặc nút

un bouchonm.nắp; nút chaiLe bouchon de cette bouteille est bleu.
dévisser le bouchonvặn mở nắpIl dévisse le bouchon de sa gourde.
revisser le bouchonvặn nắp lạiJe revisse le bouchon après avoir bu.
Nói bộ phận thuộc vật chứa nào
Vật chứaNắp hoặc nút của nó
la casserolele couvercle de la casserole
le bocalle couvercle du bocal
la bouteillele bouchon de la bouteille
la gourdele bouchon de la gourde

Cơ chế vặn dùng với cả hai từ: bạn có thể dévisser le couvercle du bocal và dévisser le bouchon de la bouteille. Học cách ghép thông thường với vật chứa. À vis cho biết cách đóng; en liège cho biết chất liệu.

Trên đường, bouchon có nghĩa gì?

Il y a des bouchons sur la route. Nous allons arriver en retard.

Đường đang tắc. Chúng ta sẽ đến muộn.

Trong chuyến đi, les bouchons nghĩa là tắc đường. Être dans les bouchons nghĩa là mắc kẹt trong dòng xe.

Câu 1Không cần tài khoản
Gọi tên nắp thường dùng trên nồi.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

un couvercle. Nắp nồi thông thường là un couvercle de casserole.

Câu 2Không cần tài khoản
Cụm nào chỉ cụ thể nắp vặn?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

un bouchon à vis. À vis mô tả cách đóng bằng ren vặn; en verre mô tả chất liệu thủy tinh.

Câu 3Không cần tài khoản
Điều gì đã xảy ra?Nous sommes dans les bouchons.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Họ đang mắc kẹt vì tắc đường.. Ngữ cảnh đường sá khiến bouchons mang nghĩa tắc đường.