Tranh tình huống
Boîte hay bocal? Khám phá kệ bếp bằng tiếng Pháp
Tìm hộp, hộp kim loại và lọ trên kệ bếp. Học boîte, bocal và bocaux, mô tả chất liệu cùng thứ bên trong, rồi kiểm tra bốn cấu trúc hữu ích.
- A2
- 8 things to find
- Chạm để khám phá
- Trò chơi tìm đồ
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Une boîte là hộp hoặc hộp kim loại; un bocal là lọ, thường miệng rộng và có nắp. Nói des boîtes nhưng des bocaux. So sánh une boîte de biscuits với un bocal d’olives trên kệ dưới đây.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Khám phá kệ bếp: gọi tên, rồi chơi Tìm đồ
Tìm:

Sự khác nhau giữa une boîte và un bocal là gì?
| Tiếng Pháp | Ý nghĩa |
|---|---|
| une boîte / un bocal | Vật chứa: hộp hoặc lọ |
| une boîte en métal | Chất liệu: kim loại |
| un bocal en verre | Chất liệu: thủy tinh |
| une boîte de biscuits | Thứ bên trong: bánh quy |
| un bocal de boutons | Thứ bên trong: cúc áo |
| une boîte à chaussures | Công dụng: hộp giày |
Hộp kim loại có thể là une boîte: hộp bánh quy đỏ làm bằng kim loại. Lọ có thể đựng đồ vật lẫn thực phẩm: un bocal de boutons là lọ cúc áo. Chất liệu và thứ bên trong bổ sung hai chi tiết riêng.
- Éva
Où est-ce que je mets les olives ?
Tôi đặt ô liu ở đâu?
- Malik
Pose le bocal sur l’étagère, à côté de la boîte de biscuits.
Đặt lọ lên kệ, cạnh hộp bánh quy.
- Éva
Et ces deux bocaux vides ?
Còn hai lọ rỗng này?
- Malik
Dans le placard du bas, s’il te plaît.
Cho vào tủ dưới nhé.
Ở cửa hàng, bạn còn nghe un pot de confiture, lọ mứt. Nhớ cách kết hợp quen thuộc này bên cạnh bocal. Trong ngữ cảnh khác, une boîte mail nghĩa là hộp thư email, còn une boîte de nuit là hộp đêm.