Luyện chia động từ
Luyện bổ ngữ của tính từ tiếng Pháp: prêt à, content de, utile pour
Hoàn thành các mô tả thực tế với prêt à, content de và utile pour. Chọn động từ nguyên mẫu và cụm danh từ, gồm du, de la và d’, trong 15 mục.
- B1
- 15 answers
- Kiểm tra tất cả cùng lúc
- Có tính dấu
- Học điều này trong vở B1 →
Tóm tắt
Với các nghĩa được luyện ở đây, hãy học tính từ cùng bổ ngữ: prêt à commencer, content de participer, utile pour réviser. Dùng động từ nguyên mẫu cho động từ theo sau. Trước danh từ, content de có thể có dạng rút gọn: content du résultat, contente des progrès.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

| Ý nghĩa | Mẫu | Ví dụ |
|---|---|---|
| Sẵn sàng hành động | prêt / prête à + động từ nguyên mẫu | Elle est prête à commencer. |
| Vui khi làm việc gì | content / contente de + động từ nguyên mẫu | Il est content de participer. |
| Vui về một điều | content / contente de + cụm danh từ | Elle est contente de son choix. |
| Hữu ích cho một mục đích | utile pour + động từ nguyên mẫu hoặc cụm danh từ | Ce document est utile pour la réunion. |
Tính từ hòa hợp với người hoặc vật mà nó mô tả: ils sont prêts, elles sont contentes, ces documents sont utiles. Từ dẫn vào bổ ngữ vẫn gắn với cấu trúc tương ứng. Lược nguyên âm của de trước nguyên âm: content d’apprendre. Giữ dấu trong prêt và trong giới từ à.
Bốn đồ vật: nói mỗi vật hữu ích cho việc gì
Tìm:
Je suis contente de présenter mon projet.
Tôi rất vui được trình bày dự án của mình.
Người nói là nữ. Cô ấy cảm thấy vui và là người thuyết trình.
Viết toàn bộ bổ ngữ còn thiếu, gồm giới từ và mọi mạo từ. Dùng động từ nguyên mẫu hoặc cụm danh từ đã cho. Ở phần thứ hai, biến đổi cả tính từ. Ở phần cuối, rút gọn de + le thành du và de + les thành des; giữ de la và de l’ khi cần.
1 · Điền bổ ngữ: giới từ cộng với động từ nguyên mẫu
- Je suis prêt . (commencer)
- Elle est prête . (répondre)
- Nous sommes prêts . (participer)
- Il est content . (venir)
- Elle est contente . (apprendre; lược nguyên âm de)
- Cette méthode est utile . (réviser; mục đích)
2 · Cho tính từ hòa hợp và thêm động từ nguyên mẫu
- Nora / prêt / répondre → Nora est . (Giống cái số ít.)
- Paul et Sami / content / participer → Paul et Sami sont . (Giống đực số nhiều.)
- Lina et Zoé / prêt / commencer → Lina et Zoé sont . (Giống cái số nhiều.)
- Ces exercices / utile / s’entraîner → Ces exercices sont . (Tính từ số nhiều; giữ s’.)
3 · Điền bổ ngữ bằng cụm danh từ
- Il est content . (le résultat)
- Elle est contente . (la réponse)
- Nous sommes contents . (les progrès)
- Je suis content . (l’organisation)
- Cette liste est utile . (la réunion; mục đích)