Thẻ ghi nhớ

Từ vựng bữa sáng tiếng Pháp: 20 thẻ hình buổi sáng

Học hai mươi từ bữa sáng tiếng Pháp qua hình, từ la tartine đến le chocolat chaud, rồi nói về món ăn buổi sáng với du, de la và des.

Tóm tắt

petit-déjeuner điển hình ở Pháp ngọt và đơn giản: une tartine (bánh mì phết bơ và mứt), un croissant, un café hoặc un chocolat chaud. Dùng du, de la, des để nói món bạn ăn: je mange du pain avec de la confiture.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Croissant, tách cà phê và nước cam trên bàn quán cà phê ngoài trời ở Nice.
Croissant và cà phê là lựa chọn quen thuộc cho le petit-déjeuner. Ảnh: Ryo Tanaka, giấy phép Unsplash qua Unsplash

Thẻ hình: bàn ăn sáng

Toàn bộ thẻ

All 20 cards, with an example each

Bộ 1

  • la tartinelát bánh mì phếtUne tartine beurre-confiture.
  • le painbánh mìIl reste du pain d'hier.
  • le beurrebơTu veux du beurre ?
  • la confituremứtLa confiture de fraises est maison.
  • le mielmật ongJe mets du miel dans mon thé.
  • le croissantcroissantLe dimanche, on achète des croissants.
  • la briochebriocheUne tranche de brioche, s'il te plaît.

Bộ 2

  • les céréales (f.)ngũ cốcLes enfants mangent des céréales.
  • le yaourtsữa chuaUn yaourt nature, sans sucre.
  • le fromage blancfromage frais (phô mai tươi)Du fromage blanc avec des fruits.
  • l'œuf (m.)trứngUn œuf à la coque.
  • le jus d'orangenước camUn grand verre de jus d'orange.
  • le cafécà phêUn café noir, sans sucre.
  • le thétràJe bois du thé au lait.

Bộ 3

  • le chocolat chaudsô-cô-la nóngUn chocolat chaud pour les enfants.
  • le laitsữaIl n'y a plus de lait.
  • le bolbátEn France, on boit souvent le café dans un bol.
  • la tassetáchUne tasse de thé ?
  • le sucređườngUn ou deux sucres ?
  • la compotetrái cây nghiềnUne compote de pommes.

Du, de la hay des trong bữa sáng?

Với thức ăn dùng một lượng nào đó, tiếng Pháp dùng mạo từ bộ phận: du pain, de la confiture, des céréales. Sau phủ định thành de: je ne mange pas de céréales. Với aimer, adorer và détester, dùng le, la, les: j'aime le café.

Mạo từ nào?
Tình huốngBài viếtVí dụ
ăn một ítdu / de la / desJe bois du café.
không ăn chút nàode / d'Je ne bois pas de café.
thích nói chungle / la / lesJ'adore le chocolat chaud.
Câu 1Không cần tài khoản
“Tôi không ăn trứng buổi sáng.”

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Je ne mange pas d'œufs le matin.. Sau phủ định, des thành de (ở đây là d' trước nguyên âm).

Câu 2Không cần tài khoản
une tartine là gì?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

bánh mì phết bơ hoặc mứt. Une tartine là lát bánh mì được phết thứ gì đó lên.

Câu 3Không cần tài khoản
J'aime ___ thé vert.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

le. Với aimer, dùng mạo từ xác định: j'aime le thé.