Tranh tình huống

Từ vựng sân nông trại tiếng Pháp: tìm con vật và các khu nhà

Khám phá sân nông trại Pháp: la vache, le cochon, la poule, le tracteur, la grange, l'abreuvoir. Chạm từng mục rồi chơi Tìm đồ với gợi ý ngắn.

Tóm tắt

Trong la cour de ferme có vật nuôi (la vache, le cochon, le mouton, la chèvre, la poule, le coq, le cheval), các khu nhà (la grange, l'étable, le poulailler) và thiết bị (le tracteur, l'abreuvoir – máng nước).

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Bò và gà mái trong sân nông trại cạnh kho và máy kéo.
Khám phá vật nuôi và các khu nhà trong la cour de ferme. Minh họa: Atelier

Khám phá sân nông trại: chạm một vị trí rồi chơi Tìm đồ

Sân nông trại Pháp đầy nắng nhìn từ cổng: kho đỏ có các kiện cỏ khô, chuồng với hai con bò, lợn trong ô chuồng đầy bùn, ba con cừu và một con dê trên khoảnh đồng nhỏ,

Tiếng kêu động vật được diễn đạt thế nào trong tiếng Pháp?

Tiếng kêu động vật bằng tiếng Pháp
Con vậtÂmĐộng từ
la vachemeuhmeugler
le cochongroin groingrogner
le moutonbêêbêler
la poulecot cotcaqueter
le coqcocoricochanter
le chevalhiiihennir

Từ ngữ nông trại còn tạo nên cách diễn đạt hằng ngày trong tiếng Pháp: poser un lapin (cho ai leo cây), être têtu comme une mule (cứng đầu như la), quand les poules auront des dents (điều không thể xảy ra, nghĩa đen là khi gà mái có răng) và revenons à nos moutons (trở lại chuyện chính nhé).

Con non có tên riêng: le veau (bê), l'agneau (cừu con), le poussin (gà con), le poulain (ngựa con), le porcelet (lợn con), le chevreau (dê con). Nhiều nông trại Pháp đón khách tham quan: la ferme pédagogique là nông trại giáo dục cho trẻ em.

Câu 1Không cần tài khoản
Gà mái ngủ ở đâu?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

dans le poulailler. Le poulailler là chuồng gà.

Câu 2Không cần tài khoản
Cocorico là tiếng kêu của…

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

gà trống. Gà trống trong tiếng Pháp kêu cocorico.

Câu 3Không cần tài khoản
Cừu con gọi là…

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

un agneau. Un agneau là cừu con; un veau là bê.