Tranh tình huống

Từ vựng khu cắm trại tiếng Pháp: khám phá chỗ dựng lều

Khám phá chỗ cắm trại ở Pháp: la tente, le sac de couchage, le réchaud, la glacière, les sanitaires. Chạm từng món rồi chơi Tìm đồ với yêu cầu của người cắm trại.

Tóm tắt

Tại le camping, chỗ cắm trại của bạn là l'emplacement. Ở đó có la tente, le sac de couchage, le matelas gonflable, le réchaud (bếp), la glacière (thùng giữ lạnh) và la lampe frontale (đèn đội đầu). Khu tắm và vệ sinh là les sanitaires.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Chỗ dựng lều có đồ ngủ, bàn ghế gấp và bếp cắm trại.
Một emplacement được sắp xếp gọn gàng, sẵn sàng cho kỳ nghỉ tại le camping. Minh họa: Atelier

Khám phá chỗ cắm trại: chạm một vị trí rồi chơi Tìm đồ

Chỗ cắm trại trong rừng thông lúc xế chiều: lều mái vòm hai người mở cửa, bên trong có túi ngủ và đệm hơi, bàn gấp và hai

Nói gì tại quầy lễ tân khu cắm trại Pháp?

Mẫu câu ở quầy lễ tân
Tiếng PhápTiếng Việt
Vous avez un emplacement pour une tente ?Còn chỗ dựng lều không?
C'est combien par nuit ?Giá mỗi đêm bao nhiêu?
L'électricité est comprise ?Đã gồm tiền điện chưa?
Les douches sont chaudes ?Có vòi sen nước nóng không?
On peut faire un feu ?Chúng tôi có được đốt lửa không?

Khu cắm trại Pháp được xếp hạng sao, từ camping à la ferme đơn giản đến khu lớn bốn sao có hồ bơi. Vào hè, nhiều nơi cấm đốt lửa ngoài trời vì nguy cơ cháy rừng: bạn sẽ thấy feux interdits và phải nấu bằng bếp hoặc bếp nướng dùng chung.

Câu 1Không cần tài khoản
La glacière giữ…

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

đồ uống lạnh. glacière là thùng giữ lạnh.

Câu 2Không cần tài khoản
Bạn tắm ở đâu?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

aux sanitaires. Les sanitaires: khu tắm và vệ sinh.

Câu 3Không cần tài khoản
Monter la tente nghĩa là…

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

dựng lều. Monter lều là dựng lều; démonter là tháo lều.