Bảng tóm tắt

Avoir ở hiện tại: các dạng, tuổi tác và cách diễn đạt hằng ngày

Học j’ai, tu as, il a, nous avons, vous avez và ils ont. Dùng avoir cho đồ vật sở hữu, tuổi tác, đói và khát, rồi kiểm tra năm câu lựa chọn.

Tóm tắt

Avoir nghĩa là “có”: j’ai, tu as, il/elle/on a, nous avons, vous avez, ils/elles ont. Tiếng Pháp còn dùng động từ này cho tuổi tác và các cách diễn đạt như avoir faim và avoir soif.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Một gia đình chuẩn bị ăn ở bàn bếp.
Gia đình đang đợi có thể nói nous avons faim. Minh họa: Atelier

Avoir au présent · fiche

1 · Sáu dạng, kèm chủ ngữ

Je thành j’ trước ai. Tên riêng như Léa dùng a; hai tên đi cùng nhau dùng ont.

j’aitôi có
tu asbạn có
il / elle / on aanh ấy / cô ấy có; chúng tôi có khi dùng on
nous avonschúng tôi có
vous avezbạn có, cách nói lịch sự hoặc số nhiều
ils / elles onthọ có

Léa et Sami ont deux enfants.Léa và Sami có hai con.

2 · Tuổi tác dùng avoir

Dùng số rồi đến ans. Động từ có sự hòa hợp với người được nêu tuổi.

Ma sœur a trente ans.Chị tôi ba mươi tuổi.

Tu as quel âge ?Bạn bao nhiêu tuổi?

3 · Giữ đầy đủ cách diễn đạt

Các cách diễn đạt tiếng Pháp này dùng avoir dù tiếng Anh dùng “be”.

avoir faimđói
avoir soifkhát
avoir froidcảm thấy lạnh
avoir sommeilbuồn ngủ

Nous avons faim.Chúng tôi đói.

4 · Phủ định và cách viết

Đặt n’ trước nguyên âm và pas sau động từ. Trong câu phủ định thông thường, un hoặc des thành de; le chỉ vật cụ thể thì giữ nguyên.

Je n’ai pas de stylo.Tôi không có bút.

Je n’ai pas le numéro.Tôi không có số đó.

Elle a un cours à midi.Cô ấy có lớp học vào buổi trưa.

Bạn có gì?

Dùng avoir ở hiện tại như thế nào?

J’ai un message.Tôi có một tin nhắn.

Trọng tâm: Động từ diễn đạt việc có một thứ gì đó.

J’ai envoyé un message.Tôi đã gửi một tin nhắn.

Trọng tâm: Ai giúp tạo passé composé với envoyé.

Phân biệt hai cách viết: a là động từ; à là giới từ. On là đại từ chủ ngữ, còn ont là động từ: On a une question và Ils ont une question. Tìm chủ ngữ trước khi chọn cách viết động từ.

Câu 1Không cần tài khoản
Hoàn thành dạng hiện tại.Vous ___ une question ?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

avez. Dạng hiện tại đi với vous là avez, dù nói lịch sự với một người hay nói với nhiều người.

Câu 2Không cần tài khoản
Nêu tuổi của Léa.Léa ___ vingt ans.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

a. Tuổi tác dùng avoir. Léa là chủ ngữ số ít nên dùng a.

Câu 3Không cần tài khoản
Nói rằng bạn khát.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

J’ai soif.. Tiếng Pháp dùng cách diễn đạt đầy đủ avoir soif: J’ai soif.

Câu 4Không cần tài khoản
Nói “Tôi không có vé”, không nói tới một chiếc vé cụ thể.Je n’ai pas ___ billet.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

de. Với lượng phủ định thông thường, un billet thành de billet.

Câu 5Không cần tài khoản
Chọn câu có avoir làm trợ động từ.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

J’ai téléphoné.. Trong J’ai téléphoné, ai kết hợp với quá khứ phân từ để tạo passé composé.