Bảng chia động từ
Chia Être: suis, es, est, sommes, êtes, sont
Học sáu dạng hiện tại của être qua lời giới thiệu và miêu tả. Kiểm tra vous lịch sự, sự hòa hợp của tính từ, câu hỏi và phủ định.
- A1
- 1 tenses
- Trợ động từ: avoir
- Học nội dung này trong vở A1 →
Tóm tắt
Être có nghĩa là “là, ở trong trạng thái”: je suis, tu es, il/elle/on est, nous sommes, vous êtes, ils/elles sont. Dùng trong lời giới thiệu và miêu tả: Je suis française, Nous sommes prêts.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

- Động từ nguyên mẫu
- être
- Quá khứ phân từ
- été
- Hiện tại phân từ
- étant
- Trợ động từ
- avoir
Présentdanh tính, miêu tả và trạng thái hiện tại
| je | suis |
| tu | es |
| il / elle / on | est |
| nous | sommes |
| vous | êtes |
| ils / elles | sont |
Nous sommes prêts.
Chúng tôi đã sẵn sàng.
Giới thiệu và miêu tả người khác với être như thế nào?
| Tiếng Pháp | Tiếng Việt | Điểm cần chú ý |
|---|---|---|
| Je suis étudiante. | Tôi là sinh viên. | Một phụ nữ tự giới thiệu; nghề nghiệp hay tư cách ở đây không có mạo từ. |
| Tu es belge ? | Bạn là người Bỉ à? | Dạng đi với tu là es. |
| Sami est médecin. | Sami là bác sĩ. | Tên riêng dùng cùng dạng động từ với il hoặc elle. |
| Léa et Sami sont contents. | Léa và Sami vui vẻ. | Hai người tạo thành chủ ngữ số nhiều. |
Être cũng miêu tả trạng thái tạm thời: Elle est fatiguée. Dạng động từ vẫn là est bất kể giống của tính từ. So sánh Il est fatigué và Elle est fatiguée: tính từ thay đổi, còn dạng động từ số ít giữ nguyên.
vous chỉ một người hay nhiều người?
Madame, vous êtes prête ?Thưa bà, bà sẵn sàng chưa?
Trọng tâm: Một phụ nữ: êtes với tính từ giống cái số ít.
Mesdames, vous êtes prêtes ?Thưa các bà, các bà sẵn sàng chưa?
Trọng tâm: Nhiều phụ nữ: êtes với tính từ giống cái số nhiều.
Trong cả hai câu hỏi, động từ đi theo đại từ vous. Với nhóm toàn nam hoặc cả nam lẫn nữ, viết Vous êtes prêts. Với on trong hội thoại mang nghĩa “chúng tôi”, giữ est: On est prêts cho nhóm cả nam lẫn nữ. Động từ và tính từ tuân theo các mẫu hòa hợp khác nhau.
Tạo câu phủ định với être như thế nào?
| Lời trần thuật | Câu hỏi | Phủ định |
|---|---|---|
| Tu es prêt. | Est-ce que tu es prêt ? | Tu n’es pas prêt. |
| Elle est contente. | Elle est contente ? | Elle n’est pas contente. |
| Nous sommes prêts. | Nous sommes prêts ? | Nous ne sommes pas prêts. |
Trước es, est và êtes, ne thành n’. Dấu mũ trong êtes là một phần của cách viết. Giữ sont cho động từ và son cho từ sở hữu: Ils sont contents; son frère est content.
- Je suis vingt ans.J’ai vingt ans.
Tuổi tác dùng avoir. So sánh với tính từ trong Je suis jeune.
- Elle est faim.Elle a faim.
Đói dùng avoir faim. Mệt dùng tính từ trong Elle est fatiguée.