Thẻ ghi nhớ

Động vật biển tiếng Pháp: thẻ hình về sự sống dưới nước

Nhận biết hai mươi động vật biển bằng tiếng Pháp, thêm bốn sinh vật rạn biển, rồi luyện cả 24 tên kèm mạo từ, thẻ hình và gợi ý dưới nước.

Tóm tắt

Cá heo là le dauphin, cá mập là le requin và rùa biển là la tortue de mer. Học hai mươi động vật biển rồi thêm bốn sinh vật rạn biển: nhím biển, hải quỳ, san hô và bọt biển.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Một con rùa biển và một con cá đuối bơi phía trên san hô và cỏ biển.
Học cách nhận ra la tortue de mer và la raie. Minh họa: Atelier

Toàn bộ thẻ

All 24 cards, with an example each

Động vật có vú ở biển và cá mập

  • le dauphincá heoLe dauphin saute hors de l’eau.
  • la baleinecá voiLa baleine remonte à la surface.
  • l’orque (f.)cá voi sát thủL’orque est noire et blanche.
  • le phoquehải cẩuLe phoque se repose sur un rocher.
  • l’otarie (f.)sư tử biểnL’otarie lève la tête.
  • le morsehải mãLe morse a deux longues défenses.
  • la loutre de merrái cá biểnLa loutre de mer flotte sur le dos.
  • le requincá mậpLe requin passe devant la vitre.

Cá có hình dáng nổi bật

  • la raiecá đuốiLa raie a un corps plat.
  • l’hippocampe (m.)cá ngựaL’hippocampe a une queue enroulée.
  • le poisson-clowncá hềLe poisson-clown est orange et blanc.
  • la murènecá chình morayLa murène sort la tête d’un trou.
  • le poisson-lunecá mặt trăngLe poisson-lune a un grand corps rond.
  • l’espadon (m.)cá kiếmL’espadon a un long bec pointu.
  • le poisson-papilloncá bướmCe poisson-papillon a des rayures noires.
  • le poisson-globecá nócCe poisson-globe est tout rond.

Rùa, các loài có cơ thể mềm và bốn sinh vật rạn biển bổ sung

  • la tortue de merrùa biểnLa tortue de mer nage près du récif.
  • la médusesứaLa méduse a de longs tentacules.
  • le poulpebạch tuộcLe poulpe a huit bras.
  • l’étoile de mer (f.)sao biểnCette étoile de mer a cinq bras.
  • l’oursin (m.)nhím biểnL’oursin est couvert de piquants.
  • l’anémone de mer (f.)hải quỳL’anémone de mer reste fixée au rocher.
  • le corailsan hôLe corail forme des branches rouges.
  • l’éponge de mer (f.)bọt biểnCette éponge de mer a la forme d’un tube.

Động vật có vú, cá mập và bốn loài cá đầu tiên

Thêm các loài cá và sinh vật rạn biển

Hai cặp có hình dáng giống nhau
CặpChi tiết trong hìnhTiếng Pháp hữu ích
Hải cẩu / sư tử biểnSư tử biển có vành tai nhỏ nhìn thấy được.L’otarie a de petites oreilles visibles.
Cá đuối / cá mậpThân cá đuối bè rộng và dẹt.La raie a un corps plat.
Cá voi / cá voi sát thủCon cá voi sát thủ trong hình có mảng trắng gần mắt.L’orque est noire et blanche.

Le corail, l’anémone de mer và l’éponge de mer cũng là động vật. Trong hoạt động với hình, hãy tìm các nhánh, vòng xúc tu hoặc ống xốp nhiều lỗ. Đọc mạo từ kèm mỗi tên gọi: une orque, un hippocampe, une étoile de mer.

Devant la vitre, je vois une raie. Derrière elle, il y a une tortue de mer.

Trước ô kính, tôi thấy một con cá đuối. Phía sau nó có một con rùa biển.

Câu 1Không cần tài khoản
Từ nào khớp với gợi ý tiếng Pháp?Son corps est plat et ses nageoires ressemblent à des ailes.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

la raie. Thân rộng, dẹt với vây như cánh giúp nhận ra la raie.

Câu 2Không cần tài khoản
Từ nào khớp với gợi ý tiếng Pháp?Il a huit bras avec des ventouses.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

le poulpe. Tám tay có giác hút, des ventouses, giúp nhận ra bạch tuộc.

Câu 3Không cần tài khoản
Từ nào khớp với gợi ý tiếng Pháp?Elle est noire et blanche, avec une tache blanche près de l’œil.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

l’orque. Màu đen trắng và mảng màu gần mắt giúp nhận ra cá voi sát thủ. Danh từ này là giống cái.

Câu 4Không cần tài khoản
Từ nào khớp với gợi ý tiếng Pháp?Il a une tête qui ressemble à celle d’un cheval et une queue enroulée.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

l’hippocampe. Đầu giống ngựa và đuôi cuộn thuộc về cá ngựa.