L'intrus

Tìm từ khác loại: từ thời gian và lịch tiếng Pháp

Lundi, mardi, mercredi… mars? Tìm từ khác loại giữa ngày, tháng, mùa và từ thời gian, gồm cặp dễ nhầm annuel / annuaire.

Tóm tắt

Tên thứ (lundi, mardi, mercredi) và tháng (janvier, mars, juin) không viết hoa trong tiếng Pháp. Các mùa là le printemps, l'été, l'automne, l'hiver. Chú ý từ gần giống: mars (tháng Ba) và mardi (thứ Ba), annuel (hằng năm) và un annuaire (danh bạ).

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Một người bơi đi về bể ngoài trời dưới hoa xuân.
Nói về thói quen hằng tuần với le lundi, je vais à la piscine. Minh họa: Atelier

Tìm từ khác loại

Chạm vào từ khác loại ở mỗi hàng.

Dùng từ thời gian và lịch tiếng Pháp thế nào?

Ngày tháng tiếng Pháp đặt ngày trước: le lundi 3 mars. Dùng le + thứ cho thói quen: le lundi, je vais à la piscine (vào các thứ Hai). Chỉ ngày đầu tháng dùng số thứ tự: le 1er mai, nhưng le 2 mai.

Giới từ thời gian cũng khác: en với tháng và đa số mùa (en mars, en été, en automne, en hiver), nhưng au printemps. Năm dùng en: en 2026. Với thứ, không có giới từ: je pars lundi (thứ Hai sắp tới).

Từ chỉ tần suất
Tiếng PhápTiếng Việt
quotidienhằng ngày
hebdomadairehằng tuần
mensuelhằng tháng
annuelhằng năm
  • Lundi 3 Marslundi 3 mars

    Không viết hoa tên thứ và tháng.

  • le premier juin, le deuxième juinle 1er juin, le 2 juin

    Chỉ premier là số thứ tự.

Câu 1Không cần tài khoản
Hebdomadaire nghĩa là…

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

hằng tuần. Un hebdomadaire cũng là tuần báo.

Câu 2Không cần tài khoản
"vào các thứ Hai"

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

le lundi. Le + thứ để nói thói quen. Kiểm tra trong văn bản ở trên.