Ghép câu

Ghép câu so sánh tiếng Pháp: plus, moins, aussi… que

Paris est plus grand que Lyon, le train est moins cher que l'avion: chạm các ô để ghép tám câu so sánh, gồm cả meilleur và mieux.

Tóm tắt

Tiếng Pháp so sánh bằng plus… que (hơn), moins… que (kém hơn) và aussi… que (bằng) bao quanh tính từ hoặc trạng từ: Le train est plus rapide que le bus. Bất quy tắc: bon → meilleur, bien → mieux.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Tàu và xe buýt chờ ở điểm trung chuyển yên tĩnh tại Pháp.
So sánh hành trình bằng plus rapide que hoặc moins cher que. Minh họa: Atelier
Học trước
Cấu trúcVí dụ
plus + adj. + queplus cher que
moins + adj. + quemoins long que
aussi + adj. + queaussi grand que
meilleur(e)(s) queCe gâteau est meilleur que l'autre.
mieux queElle chante mieux que moi.

Ghép câu so sánh

Chạm các từ theo đúng thứ tự. Chạm từ đã đặt để đưa trở lại.

  1. Paris lớn hơn Lyon.

  2. Đi tàu rẻ hơn máy bay.

  3. Anh trai tôi cao bằng tôi.

  4. Cà phê này ngon hơn loại kia.

  5. Cô ấy nói tiếng Anh tốt hơn tôi.

  6. Xe đạp nhanh hơn xe buýt.

  7. Thành phố này rẻ hơn Paris.

  8. Anh ấy làm việc nhiều hơn chúng tôi.

Ghép câu so sánh với plus, moins và aussi thế nào?

Sau que, dùng đại từ nhấn mạnh: que moi, que toi, que lui, qu'elle, que nous. Với danh từ, dùng plus de… que: Il a plus de livres que moi. So sánh nhất thêm mạo từ: le plus grand, la moins chère, le meilleur.

  • Il est plus bon que moi.Il est meilleur que moi.

    Bon → meilleur.

  • Elle chante plus bien.Elle chante mieux.

    Bien → mieux.

  • plus grand que jeplus grand que moi

    Đại từ nhấn mạnh sau que.

Câu 1Không cần tài khoản
"Nhà hàng này tốt hơn."

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Ce restaurant est meilleur.. Meilleur thay bon. Kiểm tra trong văn bản ở trên.

Câu 2Không cần tài khoản
"Anh ấy có nhiều bạn hơn tôi."

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Il a plus d'amis que moi.. Plus de + danh từ. Kiểm tra trong văn bản ở trên.