Luyện thi

Tả nhà bằng tiếng Pháp: đề viết A1 có tranh phòng

Viết tả nhà bằng tiếng Pháp cho người mới với il y a, tên phòng và cụm vị trí. Khám phá phòng ngủ, rồi dùng bài mẫu và danh sách kiểm tra để tự viết.

Tóm tắt

Bắt đầu bằng loại nhà và vị trí. Dùng il y a để giới thiệu các phòng hoặc đồ đạc, rồi nêu vài vị trí: Le bureau est à côté de la fenêtre. Kết bằng điều bạn thích ở nơi đó.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Phòng ngủ Pháp gọn gàng với giường, tủ quần áo, bàn bên cửa sổ và đèn nhỏ.
Bàn cạnh cửa sổ giúp tả ma chambre. Minh họa: Atelier

Khám phá phòng ngủ trước khi viết

Phòng ngủ nhỏ sáng sủa nhìn từ cửa đang mở. Bàn đứng cạnh cửa sổ lớn. Đèn trên bàn; ghế ở trước bàn. Giường kê sát…
A1 · Luyện viết tả nhàKhông phải đề thi chính thức

Votre correspondante veut connaître votre logement. Décrivez le type de logement, sa localisation et les pièces. Situez deux objets. Dites ce qu’il n’y a pas et donnez votre avis.

(60 mots minimum)

Bạn qua thư muốn biết về nhà bạn. Tả loại nhà, vị trí và các phòng. Nêu vị trí hai đồ vật. Nói điều không có và đưa ý kiến.

Câu trả lời của bạn

Nội dung bạn viết không được lưu hay gửi đi. Hãy sao chép trước khi rời trang.

Đọc bài mẫu

J’habite dans un petit appartement près de la gare. Il y a une chambre, un salon, une cuisine et une salle de bains. Le salon est lumineux et agréable. Dans ma chambre, le bureau est à côté de la fenêtre et la lampe est sur le bureau. Il n’y a pas de balcon, mais j’aime mon appartement parce qu’il est calme.

Rà soát bản nháp

Trước khi kết thúc

Công cụ tự rà soát, không phải điểm thi. Dấu tích không được lưu.

Các mẫu ngắn tạo nên đoạn miêu tả
Mục đíchTiếng PhápTiếng Việt
Giới thiệuIl y a une chambre.Có một phòng ngủ.
Miêu tảLa chambre est lumineuse.Phòng ngủ sáng sủa.
Nêu vị tríLa chaise est devant le bureau.Ghế ở trước bàn.
Nói điều không cóIl n’y a pas de jardin.Không có vườn.

Sau khi giới thiệu une chambre, dùng la chambre hoặc ma chambre để nhắc lại. Cho tính từ hòa hợp với danh từ: un salon lumineux, une chambre lumineuse. Với vị trí, giữ nguyên cả cụm: à côté de la fenêtre, près de la porte.

Câu 1Không cần tài khoản
Hoàn thành “Bếp nhỏ”.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

La cuisine est petite.. Cuisine là giống cái số ít, nên tính từ là petite.

Câu 2Không cần tài khoản
Câu nào nói không có ban công?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Il n’y a pas de balcon.. Il n’y a pas de nêu rằng không có ban công.

Câu 3Không cần tài khoản
Cụm nào nghĩa là “cạnh cửa sổ”?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

à côté de la fenêtre. à côté de nghĩa là bên cạnh; giữ de trước la fenêtre.