Điền vào chỗ trống

Điền vào chỗ trống tiếng Pháp A1: va-li cho ngày ấm và lạnh

Nina chuẩn bị hành lý cho chuyến đi trời nắng, rồi dự báo thay đổi. Điền từ chỉ quần áo và phụ kiện vào truyện ngắn tiếng Pháp này, kèm bản dịch.

Tóm tắt

Câu chuyện này dùng từ vựng quần áo: le short, le tee-shirt, les sandales, le maillot de bain, le pull, le manteau, l'écharpe, les bottes, le parapluie. Dựa vào gợi ý để chọn từ đúng.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Nina xếp quần áo mỏng và đồ ấm vào vali.
Nina thêm un pull và un manteau khi dự báo thay đổi. Minh họa: Atelier

La valise de Nina

Nina part trois jours à Biarritz. La météo annonce du soleil, alors elle met dans sa valise un (quần đùi), deux (áo phông) et ses (xăng đan). Bien sûr, elle prend aussi son (đồ bơi) pour la plage.

Le soir, elle regarde encore la météo. Surprise : il va faire froid et pleuvoir ! Nina ajoute un (áo len) chaud et son (áo khoác dài).

« Et s'il y a du vent ? » Elle prend une (khăn quàng) et un (mũ len). Pour ses pieds, elle remplace les sandales par des (ủng).

La valise est très lourde maintenant. Elle oublie juste une chose : son (ô) ! Heureusement, il y en a un à l'hôtel.

Đọc bản dịch tiếng Việt

Nina đi Biarritz ba ngày. Dự báo trời nắng, nên cô xếp quần đùi, hai áo phông và dép xăng đan vào vali. Tất nhiên, cô cũng mang đồ bơi để ra biển.

Buổi tối, cô xem lại dự báo. Bất ngờ: trời sẽ lạnh và mưa! Nina thêm một chiếc áo len ấm và áo khoác.

"Nếu có gió thì sao?" Cô lấy khăn quàng và mũ len. Về giày dép, cô đổi xăng đan lấy bốt.

Bây giờ vali rất nặng. Cô chỉ quên một thứ: chiếc ô! May là khách sạn có ô.

Nói về quần áo và thời tiết bằng tiếng Pháp như thế nào?

Thời tiết và quần áo
Thời tiếtTrang phục
Il fait chaud.un short, un tee-shirt, des sandales
Il fait froid.un pull, un manteau, une écharpe, un bonnet
Il pleut.un imperméable, des bottes, un parapluie
Il y a du soleil.des lunettes de soleil, une casquette

Khi nói về chuẩn bị hành lý, dùng mettre dans la valise (bỏ vào vali), faire sa valise (xếp hành lý) và prendre (mang theo). Mettre còn nghĩa là mặc quần áo vào: je mets mon manteau. Porter diễn tả thứ bạn đang mặc: elle porte des bottes.

Câu 1Không cần tài khoản
"Cô ấy đang xếp hành lý."

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Elle fait sa valise.. Faire sa valise nghĩa là xếp hành lý.

Câu 2Không cần tài khoản
Nina quên gì?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

ô của cô ấy. Elle oublie… son parapluie !