Tranh tình huống
Từ vựng tiệm hoa tiếng Pháp: khám phá khu trưng bày
Học mười hai từ tiếng Pháp về hoa, cây, vật chứa và dụng cụ cắm hoa, rồi tìm thứ khách yêu cầu trong tiệm hoa nhỏ.
- A1
- 12 things to find
- Chạm để khám phá
- Trò chơi tìm đồ
- Học nội dung này trong vở A1 →
Tóm tắt
Ở tiệm hoa, une fleur là bông hoa, un bouquet là bó hoa và une plante en pot là cây trong chậu. Hỏi Je voudrais ce bouquet, s’il vous plaît. Khám phá mười hai món nhìn thấy, rồi ghép yêu cầu từng khách với món trưng bày.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học
Hoa ở phía trước, dụng cụ trên bàn làm việc
Tìm:

Chọn vật chứa
Tìm:
Un cadeau pour Lina
Paul entre chez la fleuriste. « Bonjour, je cherche un petit cadeau pour ma sœur. Elle aime les fleurs jaunes. » La fleuriste montre les tulipes. Paul choisit un bouquet et demande aussi un vase. « Celui-ci est en verre », dit la fleuriste. Elle prend les ciseaux, coupe un morceau de ruban violet et l’attache autour du papier. Paul regarde une dernière fois le bouquet : « C’est parfait, merci ! »
Paul vào tiệm hoa. “Xin chào, tôi tìm một món quà nhỏ cho chị/em gái. Người ấy thích hoa vàng.” Người bán chỉ hoa tulip. Paul chọn một bó và hỏi mua thêm bình. “Bình này bằng thủy tinh”, người bán nói. Cô lấy kéo, cắt một đoạn ruy-băng tím rồi buộc quanh giấy gói. Paul nhìn bó hoa lần cuối: “Đẹp lắm, cảm ơn!”
ruban: ruy-băng.
Học une orchidée và un arrosoir: l’ che giấu giống. Les ciseaux là giống đực số nhiều ngay cả khi chỉ một chiếc kéo. Với vật chứa, thêm chất liệu: un vase en verre (bình thủy tinh) hoặc un pot en terre cuite (chậu đất nung).