Bài trắc nghiệm

Bài trắc nghiệm chăm cây trong nhà bằng tiếng Pháp: ánh sáng, tưới và tần suất

Mười câu hỏi về nhãn chăm cây tiếng Pháp: lumière vive sans soleil direct, arroser quand la terre est sèche, une fois par semaine, rempoter au printemps.

Tóm tắt

Nhãn cây tiếng Pháp ghi ánh sáng (lumière vive, mi-ombre, ombre), tưới nước (arroser une fois par semaine, laisser sécher la terre entre deux arrosages), nhiệt độ và chăm sóc (rempoter au printemps, vaporiser les feuilles).

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Cây trong nhà và bình tưới cạnh cửa sổ có ánh sáng dịu.
Lumière vive sans soleil direct mô tả chỗ sáng này. Minh họa: Atelier
Nhãn mẫu · Monstera
BesoinConsigne
Lumièrevive, sans soleil direct
Arrosage1 fois par semaine en été, tous les 15 jours en hiver
Humiditévaporiser les feuilles régulièrement
Température18–25 °C, éviter les courants d'air
Entretienrempoter tous les 2 ans au printemps
  1. Câu 1Không cần tài khoản
    Lumière vive, sans soleil direct nghĩa là…

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    ánh sáng mạnh nhưng không nắng trực tiếp. Gần cửa sổ nhưng tránh nắng trực tiếp.

  2. Câu 2Không cần tài khoản
    Mùa đông tưới Monstera bao lâu một lần?

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    hai tuần một lần. Tous les 15 jours en hiver.

  3. Câu 3Không cần tài khoản
    Vaporiser les feuilles nghĩa là…

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    phun sương lên lá. Vaporiser: phun sương mịn.

  4. Câu 4Không cần tài khoản
    Éviter les courants d'air nghĩa là…

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    tránh gió lùa. Un courant d'air là gió lùa.

  5. Câu 5Không cần tài khoản
    Rempoter nghĩa là…

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    thay chậu. Rempoter: chuyển cây sang chậu mới.

  6. Câu 6Không cần tài khoản
    Laisser sécher la terre entre deux arrosages

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    để đất khô giữa hai lần tưới. Chỉ tưới khi đất đã khô.

  7. Câu 7Không cần tài khoản
    Mi-ombre nghĩa là…

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    bóng râm một phần. Mi-ombre là bóng râm một phần, nắng một phần.

  8. Câu 8Không cần tài khoản
    Plante toxique pour les animaux

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    có độc với thú cưng. Để xa mèo và chó.

  9. Câu 9Không cần tài khoản
    Ne pas laisser d'eau dans la soucoupe

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    không để nước đọng trong đĩa lót. Nước đọng làm thối rễ.

  10. Câu 10Không cần tài khoản
    Engrais une fois par mois au printemps

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    bón phân mỗi tháng một lần vào mùa xuân. L'engrais là phân bón.

Từ vựng tưới nước rất cụ thể: arroser abondamment (tưới nhiều), arroser modérément (tưới vừa), maintenir la terre humide (giữ đất ẩm), éviter l'excès d'eau (tránh thừa nước). La terre hoặc le terreau là đất trồng chậu; un pot percé có lỗ thoát nước.

Phần lớn hướng dẫn cây dùng động từ nguyên mẫu (arroser, vaporiser, rempoter) như công thức và tờ hướng dẫn thuốc. Une plante verte là cây xanh trong nhà; une plante grasse là cây mọng nước, cần rất ít nước.