Thẻ ghi nhớ

Từ vựng hoa tiếng Pháp: 20 loài hoa qua thẻ hình

Nhận biết hai mươi loài hoa bằng tiếng Pháp kèm mạo từ, thẻ hình cận cảnh và bộ 24 thẻ gồm bốn mẫu yêu cầu hữu ích ở cửa hàng hoa.

Tóm tắt

Hoa hồng là une rose, tulip là une tulipe và hướng dương là un tournesol. Học hai mươi tên hoa qua hình, rồi ôn nhớ bằng bộ 24 thẻ: hai mươi tên và bốn mẫu câu hữu ích ở cửa hàng hoa.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Hoa hồng, tulip, hướng dương và một cây lan trắng.
Hỏi mua un bouquet de roses ở cửa hàng hoa. Minh họa: Atelier

Hoa trong vườn: nhìn hình dáng

Hoa nhỏ và những loài được ưa chuộng ở cửa hàng hoa

Toàn bộ thẻ

All 24 cards, with an example each

Tám loài hoa vườn được ưa chuộng

  • la rosehoa hồngLa rose est rouge.
  • la tulipehoa tulipCette tulipe est jaune.
  • la margueritecúc mắt bòLa marguerite a un cœur jaune.
  • le tournesolhướng dươngLe tournesol est très grand.
  • la lavandeoải hươngLa lavande est violette.
  • la pivoinemẫu đơnLa pivoine rose est dans le vase.
  • l’hortensia (m.)cẩm tú cầuL’hortensia bleu est près du mur.
  • le géraniumphong lữLe géranium rouge est sur le balcon.

Tám loài hoa để nhận ra ngoài trời

  • le coquelicotanh túcLe coquelicot rouge est près du chemin.
  • le bleuetthanh cúcLe bleuet est bleu.
  • le pissenlitbồ công anhLe pissenlit jaune pousse dans l’herbe.
  • le bouton d’ormao lươngLe bouton d’or est tout petit.
  • la pâquerettecúc BellisLa pâquerette est dans la pelouse.
  • la violettehoa violetLa violette est près de l’arbre.
  • le muguetlinh lanLe muguet a de petites fleurs blanches.
  • l’iris (m.)diên vĩCet iris est violet.

Ở cửa hàng hoa: bốn tên và bốn yêu cầu

  • le lishoa lyLe lis blanc est dans le bouquet.
  • la jonquillethủy tiênLa jonquille jaune est dans le jardin.
  • l’orchidée (f.)hoa lanL’orchidée blanche est sur la table.
  • le chrysanthèmehoa cúcLe chrysanthème orange est dans un pot.
  • un bouquet de rosesmột bó hoa hồngJe voudrais un bouquet de roses, s’il vous plaît.
  • des tulipes rougesnhững bông tulip đỏVous avez des tulipes rouges ?
  • un pot de géraniumsmột chậu phong lữJe prends un pot de géraniums pour le balcon.
  • une orchidée blanchemột cây lan trắngJe cherche une orchidée blanche pour ma mère.
Ba tên hoa không thể hiện rõ giống
Tiếng PhápTiếng Việt
un hortensia bleumột bông cẩm tú cầu xanh dương
un iris violetmột bông diên vĩ tím
une orchidée blanchemột cây lan trắng

Màu sắc mô tả bông hoa: une rose rouge là hoa hồng đỏ; une pivoine rose là mẫu đơn hồng. Rose có thể là tên một loài hoa hoặc màu hồng. Để xem màu sắc biến đổi ra sao, thử une tulipe rouge và des tulipes rouges: tính từ thêm -s số nhiều.

Je voudrais un bouquet de roses et une orchidée blanche, s’il vous plaît.

Cho tôi một bó hoa hồng và một cây lan trắng.

Sau un bouquet, dùng de: un bouquet de roses. Với một cây, giữ une orchidée.

Câu 1Không cần tài khoản
Loài hoa nào có nhụy lớn sẫm màu được bao quanh bởi cánh vàng?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

le tournesol. Bông hoa vàng lớn có nhụy sẫm màu là le tournesol.

Câu 2Không cần tài khoản
Tên nào chỉ một cành hoa hình chuông nhỏ màu trắng?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

le muguet. Những bông hoa nhỏ hình chuông trắng giúp nhận ra le muguet, linh lan.

Câu 3Không cần tài khoản
Hoàn thành yêu cầu mua một cây lan trắng.Je voudrais une orchidée ___.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

blanche. Orchidée là giống cái số ít, nên tính từ là blanche.

Câu 4Không cần tài khoản
Cụm từ nào dùng để hỏi mua một bó hoa hồng?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

un bouquet de roses. Un bouquet de roses nghĩa là một bó hoa hồng; un pot là chậu cây.