Danh sách từ vựng
Từ vựng cảnh quan tiếng Pháp: 12 dạng địa hình qua tranh
Học mười hai dạng địa hình trong tiếng Pháp kèm mạo từ và thẻ hình rõ ràng. Ghép núi, thung lũng, vách đá và các đặc điểm cảnh quan khác với mô tả ngắn.
- A1
- 12 words
- Có ghi giống
- Kèm ví dụ
- Học nội dung này trong vở A1 →
Tóm tắt
Núi là une montagne, thung lũng là une vallée, vách đá là une falaise. Mười hai từ này gọi tên các dạng địa hình bạn có thể chỉ vào trong cảnh quan; học mỗi từ kèm mạo từ.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Mô tả phong cảnh bằng tiếng Pháp thế nào?
Địa hình trong đất liền
Đá, cát và bờ biển
| Tiếng Pháp | Ý nghĩa | Chú ý |
|---|---|---|
| la colline | đồi | Một gò đất thấp, tròn. |
| le plateau | cao nguyên | Vùng đất cao có mặt trên rộng và bằng phẳng. |
| la plaine | đồng bằng | Một vùng đất bằng phẳng rộng lớn. |
Tìm dạng địa hình trong cảnh quan
Tìm:
On voit une vallée entre les montagnes.
Bạn có thể thấy một thung lũng giữa các ngọn núi.
Dùng dans cho không gian bên trong thung lũng hoặc hang động: dans la vallée, dans la grotte. Khi nói ở đỉnh, dùng au sommet. Đỉnh chỉ là một phần của núi; la montagne gọi tên toàn bộ dạng địa hình.
- Maya
Regarde cette photo. Le village est dans la vallée.
Nhìn bức ảnh này đi. Ngôi làng nằm trong thung lũng.
- Alex
Et là, au bord de la mer ?
Còn chỗ kia, bên bờ biển?
- Maya
C’est une falaise. Elle est très haute.
Đó là vách đá. Nó rất cao.
- Alex
Sur cette autre photo, on voit une dune.
Trong bức ảnh khác này, bạn có thể thấy một cồn cát.