Thẻ ghi nhớ

Từ vựng hạt và trái cây khô tiếng Pháp: 20 thẻ đồ ăn vặt

Hai mươi loại hạt và trái cây khô bằng tiếng Pháp qua hình: les amandes, les noix, les noisettes, les pruneaux, les raisins secs. Học để nói về đồ ăn vặt và dị ứng.

Tóm tắt

Les fruits secs gồm hạt và trái cây khô: les amandes (hạnh nhân), les noix (óc chó), les noisettes (phỉ), les cacahuètes (lạc), les pruneaux (mận khô), les raisins secs (nho khô). Trên nhãn, hạt cây là les fruits à coque.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Bát gốm nhỏ đựng hạnh nhân, óc chó, phỉ, nho khô, mận khô và mơ khô trên bàn bếp Pháp.
Các bát đồ ăn vặt giúp hình dung les fruits secs. Minh họa: Atelier

Thẻ hình: hạt và trái cây khô

Toàn bộ thẻ

All 20 cards, with an example each

Bộ 1

  • l'amande (f.)hạnh nhânDes amandes grillées pour l'apéro.
  • la noixóc chóUne salade aux noix.
  • la noisettehạt phỉDu chocolat aux noisettes.
  • la cacahuètelạcUn paquet de cacahuètes salées.
  • la noix de cajouhạt điềuDes noix de cajou au curry.
  • la pistachehạt dẻ cườiLes pistaches sont salées.
  • la noix de pécanhạt hồ đàoUne tarte aux noix de pécan.

Bộ 2

  • la noix du Brésilhạt BrazilUne noix du Brésil par jour.
  • la châtaignehạt dẻDes châtaignes grillées en hiver.
  • le pignonhạt thôngDes pignons dans le pesto.
  • la graine de tournesolhạt hướng dươngDes graines de tournesol sur le pain.
  • la graine de courgehạt bíDes graines de courge dans la salade.
  • le raisin secnho khôDes raisins secs dans le muesli.
  • le pruneaumận khôDes pruneaux d'Agen.

Bộ 3

  • l'abricot sec (m.)mơ khôDes abricots secs pour la randonnée.
  • la figue sèchesung khôDes figues sèches au fromage.
  • la dattechà làDes dattes fourrées.
  • la canneberge séchéenam việt quất khôDes canneberges séchées dans le cake.
  • la noix de coco râpéedừa nạo sấyDe la noix de coco râpée.
  • le mélange étudianthỗn hợp hạt và trái cây khôUn sachet de mélange étudiant.

Nói về dị ứng hạt bằng tiếng Pháp thế nào?

Nếu dị ứng, nói Je suis allergique aux fruits à coque (hạt cây) hoặc aux arachides (lạc; l'arachide là tên thực vật). Trên bao bì, peut contenir des traces de nghĩa là có thể chứa lượng vết. Ở nhà hàng, hỏi Il y a des noix dans ce plat ?

Cụm từ hữu ích
Tiếng PhápTiếng Việt
Je suis allergique aux cacahuètes.Tôi dị ứng với lạc.
Sans fruits à coqueKhông chứa hạt
Peut contenir des traces de…Có thể chứa lượng vết của…
des fruits secs en vrachạt và trái cây khô bán rời

Chú ý từ Pháp–Anh dễ nhầm: le raisin là nho tươi, le raisin sec là nho khô; la prune là mận tươi và le pruneau là mận khô. Le mélange étudiant (hỗn hợp sinh viên) là tên tiếng Pháp của hỗn hợp hạt và trái cây khô.

Câu 1Không cần tài khoản
“Tôi dị ứng với hạt cây.”

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Je suis allergique aux fruits à coque.. Allergique à + les fruits à coque thành aux fruits à coque.

Câu 2Không cần tài khoản
Un pruneau là…

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

quả mận khô. Le pruneau là quả mận sấy khô.

Câu 3Không cần tài khoản
Loại nào là hạt phỉ?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

la noisette. La noisette là hạt phỉ; la noix là óc chó.