Danh sách từ vựng

Từ vựng thú cưng tiếng Pháp: 12 loài vật nuôi qua hình ảnh

Học mười hai tên thú cưng trong tiếng Pháp kèm mạo từ và thẻ hình, giới thiệu thú cưng của bạn và ghép những mô tả ngắn về tai, màu sắc và mai.

Tóm tắt

Thú cưng là un animal de compagnie, chẳng hạn un chien, un chat, un lapin hoặc une perruche. Mười hai thẻ hình này ghép mỗi con vật với một mạo từ và một đặc điểm dễ thấy. Dùng j’ai để giới thiệu thú cưng, dùng il a hoặc elle a để mô tả nó.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Một con thỏ trắng ngồi cạnh một con vẹt yến phụng trên cầu đậu trong một ngôi nhà Pháp.
Le lapin và la perruche là hai thú cưng để bạn gọi tên. Minh họa: Atelier

Chó, mèo và động vật có vú nhỏ

le chienchóMon chien a les oreilles noires.
le chatmèoLe chat dort sur le coussin.
le lapinthỏLe lapin blanc a de longues oreilles.
le hamsterchuột hamsterMon hamster est petit et roux.
le cochon d’Indechuột langLe cochon d’Inde a des taches brunes.
la sourischuộtLa souris grise a une longue queue fine.
le ratchuột cốngLe rat blanc grimpe sur la branche.
la gerbillechuột nhảy gerbilLa gerbille a une longue queue avec une petite touffe au bout.

Chim, rùa và cá

la perruchevẹt yến phụngMa perruche est verte et jaune.
le canarichim hoàng yếnLe canari jaune chante près de la fenêtre.
la tortuerùa cạn; rùaLa tortue a une carapace brune.
le poisson rougecá vàngLe poisson rouge nage dans l’eau.

Ghép tên thú cưng với hình

Tu as un animal ?
  1. Emma

    Tu as un animal de compagnie ?

    Bạn có nuôi thú cưng không?

  2. Noé

    Oui, j’ai un lapin blanc. Il s’appelle Nuage.

    Có, tôi nuôi một con thỏ trắng. Nó tên là Nuage.

  3. Emma

    Il est petit ?

    Nó nhỏ không?

  4. Noé

    Oui, et il a de longues oreilles. Et toi ?

    Có, và nó có đôi tai dài. Còn bạn?

  5. Emma

    J’ai une perruche. Elle est verte et jaune.

    Tôi nuôi một con vẹt yến phụng. Nó màu xanh lá và vàng.

Giới thiệu một hoặc nhiều thú cưng
Tiếng ViệtTiếng Pháp
Tôi nuôi một con mèo.J’ai un chat.
Tôi nuôi hai con mèo.J’ai deux chats.
Con rùa của tôi nhỏ.Ma tortue est petite.
Con hamster của tôi nhỏ.Mon hamster est petit.

Giống ngữ pháp theo danh từ: une souris vẫn là giống cái khi bạn gọi tên con vật. Un hamster giữ un và le: chữ h đầu từ ngăn lược âm. Trong mô tả, mon chien a les oreilles noires gọi tên đặc điểm rồi nêu màu sắc.

Câu 1Không cần tài khoản
Chọn thú cưng trong bộ hình này.Cet animal est blanc et il a de longues oreilles.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

le lapin. Con thỏ trắng có đôi tai dài. Cá và chim hoàng yến có những đặc điểm dễ thấy khác.

Câu 2Không cần tài khoản
Chọn con vật có mai.Cet animal a une carapace brune.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

la tortue. Chiếc mai nâu thuộc về la tortue. Cả hamster lẫn vẹt yến phụng đều không có mai.

Câu 3Không cần tài khoản
Chọn con chim trong mô tả.Cet oiseau est vert et jaune.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

la perruche. Trong bộ hình, la perruche màu xanh lá và vàng; chim hoàng yến màu vàng.

Câu 4Không cần tài khoản
Chọn con vật biết bơi.Cet animal orange nage dans l’eau.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

le poisson rouge. Con vật màu cam có vây là le poisson rouge, cá vàng.