Danh sách từ vựng
Từ vựng cạo và chăm râu tiếng Pháp qua hình
Mười hai từ cạo và chăm râu tiếng Pháp qua hình: le rasoir, la mousse à raser, la tondeuse, l'huile à barbe, la lame. Tự tin nói với thợ cạo.
- A1
- 12 words
- Có ghi giống
- Kèm ví dụ
- Học nội dung này trong vở A1 →
Tóm tắt
Cạo râu là se raser. Bạn cần le rasoir (dao cạo), la mousse hoặc le gel à raser, la lame (lưỡi dao) và l'après-rasage (dưỡng sau cạo). Với râu: la tondeuse (máy tỉa), l'huile à barbe (dầu dưỡng râu) và le peigne.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Thẻ hình: mười hai từ cạo râu
Tìm:
Từ kèm ví dụ
le rasoirdao cạo râuUn rasoir à trois lames.
le rasoir électriquemáy cạo râu điệnLe rasoir électrique est rechargé.
la lamelưỡi daoChange la lame, elle ne coupe plus.
la mousse à raserbọt cạo râuUne bombe de mousse à raser.
le blaireauchổi cạo râuUn blaireau et un bol de savon.
l'après-rasage (m.)dưỡng sau cạoUn après-rasage sans alcool.
la tondeusemáy tỉaLa tondeuse pour la barbe.
l'huile à barbe (f.)dầu dưỡng râuQuelques gouttes d'huile à barbe.
le peigne à barbelược chải râuUn peigne à barbe en bois.
les ciseaux (m.)kéoDes petits ciseaux pour la moustache.
la moustacheria mépIl porte une moustache.
la barberâuUne barbe de trois jours.
Nói gì ở tiệm thợ cạo Pháp?
| Tiếng Pháp | Tiếng Việt |
|---|---|
| Je voudrais tailler ma barbe. | Tôi muốn tỉa râu. |
| Pas trop court, s'il vous plaît. | Đừng ngắn quá nhé. |
| Juste les contours. | Chỉ tỉa gọn viền. |
| une barbe de trois jours | râu lún phún |
| se laisser pousser la barbe | nuôi râu |
Le barbier là thợ chuyên cạo và tỉa râu, còn le coiffeur cắt tóc. Se raser de près là cạo sát, và le feu du rasoir là rát da do cạo. blaireau cũng là con lửng, trước đây lông được dùng làm chổi cạo râu.