Thẻ ghi nhớ
Từ vựng động vật vườn thú tiếng Pháp: 20 tên qua tranh và 24 thẻ ghi nhớ
Nhận biết 20 động vật lớn trong vườn thú bằng tiếng Pháp, kèm mạo từ, mô tả đơn giản và bài nhớ tên qua hình, cùng bốn con vật bổ sung trong bộ 24 thẻ.
- A1
- 24 cards
- Kèm câu ví dụ
- Không lưu kết quả
- Học nội dung này trong vở A1 →
Tóm tắt
Bắt đầu từ mạo từ: le lion, la girafe, l’éléphant. Các thẻ hình này dạy 20 động vật vườn thú chính; bộ 24 thẻ thêm bò bison, trâu, lạc đà llama và heo vòi. Dựa vào đặc điểm dễ thấy để gọi tên con vật: des rayures là sọc, des taches là đốm, une bosse là bướu.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Toàn bộ thẻ
All 24 cards, with an example each
Động vật xavan và đồng cỏ
- le lionsư tửLe lion a une grande crinière.
- la girafehươu cao cổLa girafe a un très long cou.
- le zèbrengựa vằnLe zèbre a des rayures noires et blanches.
- l’éléphant (m.)voiL’éléphant a une longue trompe.
- le rhinocérostê giácLe rhinocéros a une corne sur le nez.
- l’hippopotame (m.)hà mãL’hippopotame ouvre sa grande bouche.
- le kangourouchuột túiLe kangourou a de grandes pattes arrière.
- le guépardbáo sănLe guépard a des taches noires et un corps mince.
Rừng và những vùng lạnh hơn
- le tigrehổLe tigre a des rayures noires sur un pelage orange.
- le gorillekhỉ độtLe gorille a de longs bras.
- le chimpanzétinh tinhLe chimpanzé est assis sur une branche.
- l’orang-outan (m.)đười ươiL’orang-outan a de longs poils roux.
- l’ours (m.)gấuCet ours a un pelage brun.
- l’ours polaire (m.)gấu Bắc CựcL’ours polaire a un pelage blanc.
- le pandagấu trúc lớnLe panda a des taches noires autour des yeux.
- le loupsóiLe loup gris a les oreilles pointues.
Lạc đà, bò sát, chim và bốn con vật bổ sung
- le chameaulạc đà hai bướuLe chameau a deux bosses.
- le dromadairelạc đà một bướuLe dromadaire a une seule bosse.
- le crocodilecá sấuLe crocodile a une longue queue et de grandes dents.
- l’autruche (f.)đà điểuL’autruche a un long cou et de longues pattes.
- le bisonbò bisonLe bison a de petites cornes et de larges épaules.
- le buffletrâuLe buffle a de grandes cornes courbées.
- le lamalạc đà llamaLe lama a un long cou et des oreilles dressées.
- le tapirheo vòiLe tapir a un museau allongé.
Gọi tên mười con vật đầu tiên qua hình
Tìm:
le chameau / le dromadairelạc đà hai bướu / lạc đà một bướu
Trọng tâm: Đếm bướu trong các hình này
Le chameau a deux bosses ; le dromadaire en a une.
Lạc đà hai bướu có hai bướu; lạc đà một bướu có một bướu.
le tigre / le guépardhổ / báo săn
Trọng tâm: Sọc hoặc đốm
Le tigre a des rayures ; le guépard a des taches.
Hổ có sọc; báo săn có đốm.
Nhớ tên mười con vật chính tiếp theo
Tìm:
| Đặc điểm | Ví dụ | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| la crinière | Le lion a une crinière. | Sư tử có bờm. |
| la trompe | L’éléphant a une trompe. | Voi có vòi. |
| le pelage | L’ours a un pelage brun. | Gấu có lông nâu. |
| la corne | Le rhinocéros a une corne sur le nez. | Tê giác có sừng trên mũi. |
Je vois une grande girafe à côté d’un zèbre. Elle a un long cou ; il a des rayures.
Tôi thấy một con hươu cao cổ cao đứng cạnh ngựa vằn. Nó có cổ dài; ngựa vằn có sọc.
Elle chỉ la girafe, còn il chỉ le zèbre: đại từ theo giống ngữ pháp của danh từ.