Danh sách từ vựng
Từ tiếng Pháp về kích thước và hình dạng: tròn, hẹp, rộng và dài 50 cm
Mô tả hình dạng và kích thước bằng tiếng Pháp qua đồ vật minh họa, số đo có nhãn và bài luyện tập. Phân biệt longueur, largeur, hauteur và profondeur.
- A2
- 16 words
- Có ghi giống
- Kèm ví dụ
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Dùng rond, carré hoặc rectangulaire cho hình dạng. Nêu chiều đo khi đưa số đo: La boîte mesure cinquante centimètres de long et vingt de large. Các danh từ là la longueur, la largeur, la hauteur và la profondeur.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Sáu đồ vật, sáu mô tả hữu ích
Tìm:
Hình dạng: nhìn đường bao
Kích thước: theo hướng nào?
Danh từ chỉ số đo
Nêu số đo bằng tiếng Pháp thế nào?
| Phương diện | Câu tiếng Pháp |
|---|---|
| Chiều dài · 50 cm | La boîte mesure cinquante centimètres de long. |
| Chiều rộng · 20 cm | Elle mesure vingt centimètres de large. |
| Chiều cao · 15 cm | Elle mesure quinze centimètres de haut. |
Trong các cụm số đo này, giữ de long, de large và de haut ở dạng cố định, ngay cả với danh từ giống cái. So sánh La boîte est longue với Elle mesure cinquante centimètres de long. Với tủ hoặc kệ, la profondeur cho biết khoảng từ trước ra sau.
| Giống đực | Giống cái | Giống cái số nhiều |
|---|---|---|
| un plateau rond | une table ronde | des tables rondes |
| un cadre carré | une boîte carrée | des boîtes carrées |
| un miroir rectangulaire | une table rectangulaire | des tables rectangulaires |
Hình dạng và kích thước kết hợp: une petite table ronde, une grande boîte carrée. Với chiều cao người, dùng grand/grande: Ma sœur est grande. Với đồ nội thất, haut/haute nêu chiều thẳng đứng. Trong tiếng Pháp, large mô tả chiều rộng; với ấn tượng kích thước tổng thể, grand/grande thường hữu ích.