Long hay loin? Mô tả độ dài, thời gian đi và khoảng cách bằng tiếng Pháp
Dùng long và longue cho độ dài hoặc thời lượng, loin cho khoảng cách và longtemps cho thời gian đã trải qua. So sánh đường đi, quãng chờ và sợi dây rồi chọn dạng đúng.
Tóm tắt
Long mô tả độ dài hoặc thời lượng: un long couloir, un long trajet. Loin nghĩa là xa: La gare est loin. Dùng longtemps cho “một thời gian dài”: Nous avons attendu longtemps.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Cụ thể điều gì dài?
long / longuedài
Trọng tâm: độ dài đồ vật hoặc thời gian một việc mất
danh từ + être + long / longue
Cette route est longue.
Con đường này dài.
L’attente est longue.
Thời gian chờ dài.
loinxa
Trọng tâm: khoảng cách đến một nơi hoặc người
loin de + nơi chốn
La gare est loin de notre hôtel.
Ga xa khách sạn của chúng tôi.
Ces villages sont loin.
Những ngôi làng này ở xa.
longtempstrong thời gian dài
Trọng tâm: hành động kéo dài bao lâu
động từ + longtemps
Nous avons marché longtemps.
Chúng tôi đã đi bộ rất lâu.
Tu attends depuis longtemps ?
Bạn đã đợi lâu chưa?
Mô tả độ dài với long hoặc longue
Tìm:
| Danh từ | Mô tả | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| un trajet | long | một hành trình dài |
| une attente | longue | một quãng chờ dài |
| des trajets | longs | những hành trình dài |
| des routes | longues | những con đường dài |
| une gare / des gares | loin | một ga / nhiều ga ở xa |
Phân biệt long và loin thế nào?
- Voyageuse
La gare est loin d’ici ?
Ga có xa đây không?
- Réceptionniste
Non, elle est à deux kilomètres.
Không, cách hai ki-lô-mét.
- Voyageuse
Alors, le trajet en bus est court ?
Vậy đi xe buýt nhanh nhỉ?
- Réceptionniste
Pas aujourd’hui. Le bus fait un détour et le trajet est long.
Hôm nay thì không. Xe buýt đi đường vòng nên hành trình dài.
La gare n’est pas loin, mais le trajet est long có nghĩa rõ: khoảng cách và thời gian đi là hai thông tin riêng. Loin de chez moi nghĩa là xa nhà tôi; près de chez moi nghĩa là gần nhà tôi. Giữ de trước điểm làm mốc.
J’ai habité ici il y a longtemps.
Tôi từng sống ở đây lâu lắm rồi.
Il y a longtemps đặt sự việc trong quá khứ. Riêng Longtemps mô tả độ dài thời gian.