Luyện chia động từ
Marcher và courir: đi bộ, chạy và luyện thì hiện tại
Luyện marcher và courir ở thì hiện tại. Học cụm chỉ đường đi, aller à pied và marcher mang nghĩa “hoạt động”, rồi hoàn thành dạng động từ và câu ngắn.
- A1
- 12 answers
- Kiểm tra tất cả cùng lúc
- Có tính dấu
- Học nội dung này trong vở A1 →
Tóm tắt
Marcher nghĩa là đi bộ; courir nghĩa là chạy. Nói Je marche jusqu’à la gare để chỉ đi bộ đến ga và Je cours pour attraper le bus để chỉ chạy cho kịp xe buýt. Với thiết bị, marcher nghĩa là hoạt động: Mon téléphone marche.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

| Chủ ngữ | marcher | courir |
|---|---|---|
| je | marche | cours |
| tu | marches | cours |
| il / elle / on | marche | court |
| nous | marchons | courons |
| vous | marchez | courez |
| ils / elles | marchent | courent |
Marcher theo mẫu -er có quy tắc. Courir có nous courons, không có -iss-. Chú ý chữ cuối trong je cours và il court. Động từ nguyên mẫu là courir, nhưng dạng hiện tại sau vous là courez.
Bạn đang đi đâu?
Tìm:
Bạn dùng marcher và courir với địa điểm như thế nào?
marcher dans le parcđi bộ trong công viên
Trọng tâm: nơi diễn ra việc đi bộ
Je marche dans le parc après le travail.
Tôi đi bộ trong công viên sau giờ làm.
courir jusqu’au pontchạy đến tận cầu
Trọng tâm: điểm kết thúc
Nous courons jusqu’au pont.
Chúng tôi chạy đến tận cầu.
courir pour attraper le buschạy để bắt xe buýt
Trọng tâm: lý do ai đó chạy
Elle court pour attraper le bus.
Cô ấy chạy để bắt xe buýt.
Je vais au travail à pied.
Tôi đi bộ đi làm.
Aller à pied nghĩa là đi bộ. Đó là một cách nói hằng ngày khác về đi bộ đến đâu.
- Lou
On marche jusqu’au parc ?
Chúng ta đi bộ đến công viên nhé?
- Max
Oui. Je prends mon téléphone pour trouver le chemin.
Ừ. Tôi sẽ mang điện thoại để tìm đường.
- Lou
Il marche maintenant ?
Giờ điện thoại hoạt động chưa?
- Max
Oui, il marche très bien.
Rồi, hoạt động rất tốt.
Bây giờ viết các dạng
Điền từng dạng ở thì hiện tại. Trong câu, dùng động từ ở gợi ý. Chủ ngữ thay đổi nhưng cụm chỉ đường đi giữ nguyên. Với điện thoại, chọn cùng động từ dùng cho đi bộ: chủ ngữ khiến nó mang nghĩa “hoạt động”.
1 · Courir: sáu dạng hiện tại
- je
- tu
- il / elle / on
- nous
- vous
- ils / elles
2 · Đi bộ, chạy hay hoạt động
- Nous jusqu’au parc. (marcher)
- Elle pour attraper le bus. (courir)
- Vous le long du canal. (courir)
- Les enfants avec leurs parents. (marcher)
- Mon téléphone très bien. (marcher)
- Tu jusqu’au pont. (courir)