Luyện chia động từ

Futur simple: bài luyện câu hỏi và phủ định

Chuyển câu tương lai tiếng Pháp thành câu hỏi và phủ định. Luyện est-ce que, đảo ngữ, t nối, lược âm và trật tự đại từ tân ngữ.

Giữ động từ tương lai

Đặt ne … pas quanh động từ tương lai: je ne partirai pas. Để hỏi, giữ trật tự từ thông thường, thêm est-ce que, hoặc dùng đảo ngữ: tu partiras ?, est-ce que tu partiras ?, partiras-tu ?

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Những người bạn chờ ở sân ga khi một người khác tiến đến.
Việc đến tạo ngữ cảnh cho arrivera-t-elle avant nous ?. Minh họa: Atelier
Học trước · ba cách hỏi
MẫuTiếng PhápCách dùng
Trật tự thông thườngVous viendrez lundi ?Thường gặp trong hội thoại
Est-ce queEst-ce que vous viendrez lundi ?Câu hỏi có/không rõ ràng
Đảo ngữViendrez-vous lundi ?Thường dùng trong lời nói và văn viết chỉn chu

Phủ định đứng ở đâu trong futur simple?

Đại từ tân ngữ đứng trước động từ, sau ne. Trước nguyên âm, ne đổi thành n’.

Je ne lui répondrai pas ce soir.

Tối nay tôi sẽ không trả lời anh ấy hoặc cô ấy.

Nous n’irons pas ensemble.

Chúng tôi sẽ không đi cùng nhau.

Đặt câu hỏi ở futur simple thế nào?

Dạng tương lai ngôi thứ ba số ít tận cùng bằng nguyên âm. Thêm -t- nối trước il, elle hoặc on. Số nhiều -ont đã có t.

Arrivera-t-elle avant nous ?

Cô ấy sẽ đến trước chúng ta chứ?

Arriveront-ils avant nous ?

Họ sẽ đến trước chúng ta chứ?

Dùng một cấu trúc câu hỏi

Sau est-ce que, giữ trật tự chủ ngữ–động từ. Khi qui là chủ ngữ, nó đứng ngay trước động từ.

Est-ce qu’il participera ?

Anh ấy sẽ tham gia chứ?

Qui participera ?

Ai sẽ tham gia?

Trong bài luyện, gợi ý xác định mẫu. Giữ chủ ngữ, thì và thông tin gốc. Viết cả câu cho bốn đề đầu, rồi điền các chỗ ngắn hơn. Dùng phủ định viết đầy đủ, gồm ne hoặc n’.

1 · Chuyển câu trần thuật · viết cả câu

  1. Je travaillerai lundi. → (négation)
  2. Vous viendrez demain. → (est-ce que)
  3. Tu finiras à midi. → (inversion)
  4. Il ira avec nous. → (inversion)

2 · Giữ các từ nhỏ đúng chỗ

  1. Je demain. (ne… pas + lui + téléphoner, futur)
  2. Nous ce soir. (ne… pas + vous + répondre, futur)
  3. Quand ? (inversion : vous commencerez)
  4. Qui la présentation ? (faire, futur)

Kiểm tra cấu trúc câu

Công cụ tự rà soát, không chấm điểm. Các dấu tích không được lưu.