Bài trắc nghiệm
Bài trắc nghiệm Futur simple: mười câu về bước tiếp theo
Kiểm tra đuôi tương lai, gốc bất quy tắc, trật tự phủ định và mệnh đề thời gian tương lai qua mười câu về học tập, công việc, có giải thích.
- A2
- 10 câu hỏi
- Giải thích từng đáp án
- Không cần tài khoản
- Học nội dung này trong vở A2 →
Bài kiểm tra thì tương lai của bạn
Tương lai đơn ghép gốc từ với -ai, -as, -a, -ons, -ez, -ont. Bài trắc nghiệm kiểm tra cả câu: chủ ngữ, động từ, trật tự phủ định và quan hệ giữa hai mệnh đề.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Mỗi lần chọn một đáp án. Mỗi câu về dạng từ đều yêu cầu rõ tương lai đơn. Sau khi kiểm tra, đọc giải thích để biết phần cần chú ý: gốc từ, đuôi từ hay mẫu câu.
| Động từ nguyên mẫu | Gốc tương lai | Ví dụ |
|---|---|---|
| parler | parler- | tu parleras |
| finir | finir- | vous finirez |
| attendre | attendr- | elle attendra |
Câu trả lời của bạn kiểm tra điều gì?
| Câu hỏi | Trọng tâm | Chú ý |
|---|---|---|
| 1, 2, 4, 5, 9 | Gốc từ và đuôi theo chủ ngữ | Mẫu có quy tắc hoặc gốc bất quy tắc đã nhớ |
| 3 | Cách diễn đạt tiếng Pháp | Nói tuổi dùng avoir |
| 6 | Trật tự phủ định | Ne + động từ tương lai + pas |
| 7, 8 | Các mệnh đề liên kết | Hiện tại sau si chỉ điều kiện; tương lai sau quand ở đây |
| 10 | Chủ ngữ và người nhận | Nous quyết định đuôi từ; vous nhận câu trả lời |