Bài trắc nghiệm

Bài trắc nghiệm Futur simple: mười câu về bước tiếp theo

Kiểm tra đuôi tương lai, gốc bất quy tắc, trật tự phủ định và mệnh đề thời gian tương lai qua mười câu về học tập, công việc, có giải thích.

Bài kiểm tra thì tương lai của bạn

Tương lai đơn ghép gốc từ với -ai, -as, -a, -ons, -ez, -ont. Bài trắc nghiệm kiểm tra cả câu: chủ ngữ, động từ, trật tự phủ định và quan hệ giữa hai mệnh đề.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Hai sinh viên trưởng thành dừng bên sân thoáng của một trường đại học Pháp, nhìn về cổng trường, đeo ba lô trơn, không có biển chữ.
Hai sinh viên bàn về việc họ feront tiếp theo. Minh họa: Atelier

Mỗi lần chọn một đáp án. Mỗi câu về dạng từ đều yêu cầu rõ tương lai đơn. Sau khi kiểm tra, đọc giải thích để biết phần cần chú ý: gốc từ, đuôi từ hay mẫu câu.

Nhắc nhanh trước khi bắt đầu
Động từ nguyên mẫuGốc tương laiVí dụ
parlerparler-tu parleras
finirfinir-vous finirez
attendreattendr-elle attendra
  1. Câu 1Không cần tài khoản
    Hoàn thành bằng prendre ở tương lai đơn.Demain, nous ___ une décision.

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    prendrons. Bỏ e cuối của prendre, rồi thêm -ons cho nous: prendrons.

  2. Câu 2Không cần tài khoản
    Dùng être ở tương lai đơn.Vous ___ disponibles lundi.

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    serez. Être dùng ser-. Với vous, đuôi tương lai là -ez: serez.

  3. Câu 3Không cần tài khoản
    Hoàn thành cách nói tuổi ở tương lai đơn.En juin, Luc ___ vingt ans.

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    aura. Nói tuổi dùng avoir. Dạng tương lai cho Luc là aura, với đuôi số ít -a.

  4. Câu 4Không cần tài khoản
    Dùng faire ở tương lai đơn.Je ___ un stage cet été.

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    ferai. Gốc từ là fer-, và je đi với -ai. Ferais là thức điều kiện.

  5. Câu 5Không cần tài khoản
    Dùng pouvoir ở tương lai đơn.Elles ___ participer à la réunion.

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    pourront. Elles đi với -ont. Giữ cả hai chữ r khi viết pourr-.

  6. Câu 6Không cần tài khoản
    Chọn câu phủ định đầy đủ trong văn viết: “Ngày mai chúng tôi sẽ không làm việc.”

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    Nous ne travaillerons pas demain.. Đặt ne trước travaillerons và pas ngay sau nó trong mẫu trung tính này.

  7. Câu 7Không cần tài khoản
    Hoàn thành kết quả tương lai của điều kiện còn bỏ ngỏ này.Si tu es libre demain, je t’___ pour discuter.

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    appellerai. Điều kiện dùng hiện tại es. Kết quả tương lai cần điền là j’appellerai, với -ai.

  8. Câu 8Không cần tài khoản
    Dùng tương lai đơn của arriver trong mệnh đề thời gian tương lai này.Quand elle ___, nous commencerons.

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    arrivera. Với sự việc tương lai này, tiếng Pháp dùng arrivera sau quand. Tiếng Anh dùng “when she arrives”.

  9. Câu 9Không cần tài khoản
    Dùng venir ở tương lai đơn.Vous ___ présenter votre projet vendredi.

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    viendrez. Venir có gốc viendr-. Thêm -ez cho vous: viendrez.

  10. Câu 10Không cần tài khoản
    Tìm chủ ngữ, rồi dùng envoyer ở tương lai đơn.Nous vous ___ une réponse lundi.

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    enverrons. Nous là chủ ngữ; vous là người nhận. Enverr- cộng -ons cho enverrons.

Câu trả lời của bạn kiểm tra điều gì?

Tìm phần cần ôn lại
Câu hỏiTrọng tâmChú ý
1, 2, 4, 5, 9Gốc từ và đuôi theo chủ ngữMẫu có quy tắc hoặc gốc bất quy tắc đã nhớ
3Cách diễn đạt tiếng PhápNói tuổi dùng avoir
6Trật tự phủ địnhNe + động từ tương lai + pas
7, 8Các mệnh đề liên kếtHiện tại sau si chỉ điều kiện; tương lai sau quand ở đây
10Chủ ngữ và người nhậnNous quyết định đuôi từ; vous nhận câu trả lời