Le futur simple · radicaux irréguliers
1 · Bốn điểm tựa hằng ngày
Bắt đầu với là, có, làm và đi. Các gốc tương lai này khác dạng hiện tại.
| être → ser- → je serai | tôi sẽ là |
| avoir → aur- → j’aurai | tôi sẽ có |
| faire → fer- → je ferai | tôi sẽ làm |
| aller → ir- → j’irai | tôi sẽ đi |
Nous aurons le temps de discuter.Chúng tôi sẽ có thời gian nói chuyện.
2 · Giữ cả hai chữ r khi viết
Mỗi gốc bên dưới tận cùng bằng -rr-. Thêm đuôi trực tiếp; giữ hai chữ.
| voir → verr- → je verrai | tôi sẽ thấy |
| pouvoir → pourr- → je pourrai | tôi sẽ có thể |
| envoyer → enverr- → j’enverrai | tôi sẽ gửi |
| courir → courr- → je courrai | tôi sẽ chạy |
| mourir → mourr- → je mourrai | tôi sẽ chết |
Vous pourrez choisir votre stage.Bạn sẽ có thể chọn nơi thực tập.
3 · Hai nhóm liên quan
Giữ d trong viendr- và tiendr-. Động từ liên quan theo mẫu: devenir → deviendr-, obtenir → obtiendr-.
| venir → viendr- → je viendrai | tôi sẽ đến |
| tenir → tiendr- → je tiendrai | tôi sẽ giữ |
Elle obtiendra une réponse lundi.Cô ấy sẽ nhận được trả lời vào thứ Hai.
4 · Thêm bốn gốc hữu ích
Dùng cho biết, muốn, phải làm và nhận.
| savoir → saur- → je saurai | tôi sẽ biết |
| vouloir → voudr- → je voudrai | tôi sẽ muốn |
| devoir → devr- → je devrai | tôi sẽ phải |
| recevoir → recevr- → je recevrai | tôi sẽ nhận |
Tu devras confirmer ton inscription.Bạn sẽ phải xác nhận đăng ký học.
5 · Hai dạng vô nhân xưng
Trong cách diễn đạt thông thường về sự cần thiết và thời tiết, dùng il. Học các dạng này nguyên cụm.
| falloir → faudr- → il faudra | sẽ cần |
| pleuvoir → pleuvr- → il pleuvra | trời sẽ mưa |
Il faudra répondre avant vendredi.Chúng ta sẽ cần trả lời trước thứ Sáu.
