Nguyên âm tròn môi tiếng Pháp: luyện u, ou và eu theo nhóm nhỏ

So sánh /y/, /u/, /ø/ và /œ/ qua bảng vị trí miệng, câu ngắn, gợi ý hình ảnh và quy trình nhận góp ý có trọng tâm từ bạn học.

A2Hướng dẫn thực hànhđọc trong 2 phútTrong vở A2 →

Tóm tắt

Luyện hai nguyên âm tròn môi mỗi lần: /y/ với /u/ trước, rồi /ø/ với /œ/. Giữ môi tròn và đổi vị trí lưỡi. So sánh từ ngắn với mẫu nói rồi dùng trong câu.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Bạn bè nhìn bánh xe đạp trên phố yên tĩnh.
Xe đạp tạo ngữ cảnh cho tu as vu la roue ?. Minh họa: Atelier
Học trước: cả bốn nguyên âm đều tròn môi
ÂmMẫuVị trí lưỡiGợi ý ban đầu
/y/tu /ty/Cao và hướng về trướcBắt đầu bằng /i/, rồi tròn môi.
/u/tout /tu/Cao và hướng về sauGiữ môi tròn khi lưỡi lùi về sau.
/ø/deux /dø/Nửa cao và hướng về trướcBắt đầu gần /e/, rồi tròn môi.
/œ/sœur /sœʁ/Nửa thấp và hướng về trướcBắt đầu gần /ɛ/, rồi tròn môi.

Nhóm 1: giữ phụ âm, đổi nguyên âm

Tu as vu la roue ?

Bạn đã thấy bánh xe chưa?

Tu và vu có /y/; roue có /u/.

Nói chậm rue /ʁy/ và roue /ʁu/, giữ cùng phụ âm đầu. Cả hai nguyên âm đều tròn môi. Giữ lưỡi hướng trước với rue, lùi hơn với roue. Nhờ bạn học nói một trong hai từ khi bạn nhìn chỗ khác, rồi lặp từ đã nghe. Đổi vai và hỏi bạn học nghe ra từ nào.

Nhóm 2: mở nguyên âm thêm một chút

J’ai deux sœurs.

Tôi có hai chị em gái.

Deux có /ø/; sœurs có /œ/. Hai từ cũng khác phụ âm, nên dùng chúng làm mẫu nguyên âm.

Bắt đầu với deux /dø/, rồi so sánh nguyên âm trong sœur /sœʁ/. Để lưỡi thấp hơn một chút với /œ/. Giữ đường hơi và tiếng thông thoáng. Thuật ngữ “nguyên âm khép” tả vị trí lưỡi cao: môi vẫn có khe nhỏ. Gương giúp nhìn độ tròn môi; bạn học giúp kiểm tra âm.

Bốn gợi ý nguyên âm tròn môi

Từ mục tiêu qua hình ảnh
TừNguyên âm mục tiêuCụm để mở rộng
lune /lyn//y/Je regarde la lune.
roue /ʁu//u/Tu vois la roue ?
feu /fø//ø/Le feu est chaud.
fleur /flœʁ//œ/Cette fleur est pour toi.
Mỗi buổi một nhóm nhỏ

Công cụ tự rà soát, không chấm điểm. Các dấu tích không được lưu.

Câu 1Không cần tài khoản
Cặp nào chỉ đổi nguyên âm?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

rue /ʁy/ – roue /ʁu/. Rue và roue giữ cùng /ʁ/, chỉ đổi /y/ thành /u/.

Câu 2Không cần tài khoản
Từ chỉ hình nào chứa /ø/?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

feu. Feu /fø/ có /ø/; fleur /flœʁ/ có /œ/ mở hơn.

Câu 3Không cần tài khoản
Trong bảng này, /œ/ khác /ø/ ở điểm nào?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Lưỡi thấp hơn một chút.. Cả hai nguyên âm đều tròn môi và hữu thanh; lưỡi thấp hơn với /œ/.