Luyện chia động từ
Luyện động từ tiếng Pháp: từ dạng từ đến câu dùng được
Luyện préparer, prendre và aller ở hiện tại, quá khứ đã hoàn tất và tương lai gần. Mười lăm chỗ trống kiểm tra chủ ngữ, trợ động từ và động từ nguyên mẫu.
- A2
- 15 answers
- Kiểm tra tất cả cùng lúc
- Có tính dấu
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Luyện cả cụm động từ trong câu. Đổi chủ ngữ, thời gian hoặc dạng phủ định, rồi xem điều gì thay đổi: nous préparons, nous avons préparé, nous allons préparer.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

| Cách diễn tả | Préparer | Prendre |
|---|---|---|
| Hành động thường lệ hiện nay | Je prépare le dîner. | Je prends une pause. |
| Hành động đã hoàn tất hôm qua | J’ai préparé le dîner. | J’ai pris une pause. |
| Kế hoạch cho ngày mai | Je vais préparer le dîner. | Je vais prendre une pause. |
Chủ ngữ quyết định cách chia động từ. Trong nous allons préparer, allons thay đổi theo nous và préparer giữ dạng động từ nguyên mẫu. Trong nous avons préparé, avons là trợ động từ và préparé là quá khứ phân từ.
Cách tốt nhất để luyện chia động từ tiếng Pháp là gì?
Vòng một yêu cầu thì hiện tại. Vòng hai yêu cầu passé composé, gồm cả trợ động từ. Vòng ba yêu cầu tương lai gần, gồm cả aller. Mỗi gợi ý nêu rõ cấu trúc cần dùng để bạn tập trung tạo đúng dạng.
Xác định phần cần luyện
- Nous avons préparer le dîner.Nous avons préparé le dîner.
Sau trợ động từ avons, để diễn tả quá khứ đã hoàn tất cần một phân từ: préparé.
- Tu vas pris une pause.Tu vas prendre une pause.
Ở thì tương lai gần, sau aller là động từ nguyên mẫu: prendre.
- Madame, vous avez arrivée.Madame, vous êtes arrivée.
Arriver dùng être. Câu này nói với một phụ nữ, nên phân từ là arrivée.
1 · Hiện tại: phù hợp với chủ ngữ
- Chaque soir, nous le dîner ensemble. (préparer · hiện tại)
- Tu une pause à midi. (prendre · hiện tại)
- Vous au travail à pied. (aller · hiện tại)
- Elles la réunion. (préparer · hiện tại)
- Je ne pas de pause ce matin. (prendre · hiện tại)
2 · Quá khứ đã hoàn tất: điền cả trợ động từ
- Hier, nous le dîner ensemble. (préparer · passé composé)
- Ce matin, tu une pause. (prendre · passé composé)
- Madame, vous à neuf heures. (arriver · passé composé · một phụ nữ)
- Hier soir, Léa et Zoé chez leur frère. (aller · passé composé)
- Je de pause hier. (prendre · passé composé phủ định)
3 · Tương lai gần: điền cả aller
- Demain, nous le dîner ensemble. (préparer · tương lai gần)
- Tu une pause après la réunion. (prendre · tương lai gần)
- Vous avant nous. (arriver · tương lai gần)
- Elles la réunion. (préparer · tương lai gần)
- Je de pause maintenant. (prendre · tương lai gần phủ định)