Luyện chia động từ
De quoi, à quoi, avec quoi: luyện câu hỏi tiếng Pháp
Giữ giới từ tiếng Pháp khi hỏi về sự vật. Học de quoi, à quoi, sur quoi và avec quoi, rồi hoàn thành mười câu hỏi có gợi ý.
- A2
- 10 answers
- Kiểm tra tất cả cùng lúc
- Có tính dấu
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Sau giới từ, dùng quoi để hỏi về sự vật: De quoi parles-tu ? À quoi penses-tu ? Avec quoi écris-tu ? Giữ giới từ của cụm tiếng Pháp: parler de, penser à, écrire avec. Với người, dùng qui: Avec qui travailles-tu ?
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

| Cụm tiếng Pháp | Câu hỏi | Điều bạn hỏi |
|---|---|---|
| parler de quelque chose | De quoi parles-tu ? | chủ đề |
| penser à quelque chose | À quoi penses-tu ? | điều bạn đang nghĩ |
| travailler sur quelque chose | Sur quoi travailles-tu ? | dự án hoặc chủ đề |
| couper avec quelque chose | Avec quoi coupes-tu le carton ? | dụng cụ |
Bốn dụng cụ có thể dùng
Tìm:
Que coupes-tu ?Bạn đang cắt gì?
Trọng tâm: Tân ngữ trực tiếp: tấm bìa các tông.
Je coupe le carton.
Tôi đang cắt tấm bìa các tông.
Avec quoi coupes-tu le carton ?Bạn dùng gì để cắt tấm bìa các tông?
Trọng tâm: Dụng cụ: kéo.
Avec des ciseaux.
Bằng kéo.
Có thể dùng hai mẫu câu hỏi: De quoi parles-tu ? dùng đảo ngữ; De quoi est-ce que tu parles ? giữ trật tự chủ ngữ–động từ thông thường sau est-ce que. Chọn một mẫu hoàn chỉnh. Câu hỏi trực tiếp bắt đầu bằng à quoi; câu kể Je sais ce à quoi tu penses dùng cấu trúc quan hệ dài hơn.
1 · Điền giới từ cùng quoi, viết hoa chữ đầu
- parles-tu ? (parler de ce problème)
- penses-tu ? (penser à ce projet)
- travailles-tu ? (travailler sur ce rapport)
- écris-tu ? (écrire avec un stylo)
- fais-tu référence ? (faire référence à ce passage)
- coupes-tu le carton ? (couper avec des ciseaux)
2 · Giữ giới từ và mẫu est-ce que
- De quoi est-ce que tu ? (parler, thì hiện tại, tu)
- À quoi est-ce que vous ? (penser, thì hiện tại, vous)
- Sur quoi est-ce qu’elle ? (travailler, thì hiện tại, elle)
- Avec quoi est-ce qu’ils ? (écrire, thì hiện tại, ils)