Tranh tình huống
Từ vựng phòng ngủ tiếng Pháp: khám phá góc đầu giường
Chạm vào giường, gối, chăn bông, đèn đầu giường, đồng hồ báo thức và nhiều đồ khác trong cảnh phòng ngủ Pháp, rồi chơi Tìm đồ với gợi ý vị trí đơn giản.
- A1
- 10 things to find
- Chạm để khám phá
- Trò chơi tìm đồ
- Học nội dung này trong vở A1 →
Tóm tắt
Quanh giường trong phòng ngủ Pháp, bạn sẽ gọi tên le lit, l'oreiller (giường, gối), la couette (chăn bông), la table de nuit (bàn đầu giường), la lampe de chevet (đèn đầu giường) và le réveil (đồng hồ báo thức).
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Khám phá góc phòng ngủ: chạm một vị trí rồi chơi Tìm đồ
Tìm:

Nói vị trí đồ vật trong phòng ngủ bằng tiếng Pháp thế nào?
| Tiếng Pháp | Tiếng Việt | Ví dụ |
|---|---|---|
| sur | trên | Le réveil est sur la table de nuit. |
| sous | dưới | Les chaussons sont sous le lit. |
| à côté de | bên cạnh | La lampe est à côté du réveil. |
| devant | phía trước | Le tapis est devant le lit. |
| derrière | phía sau | L'armoire est derrière la porte. |
| entre | ở giữa | La table est entre le lit et la fenêtre. |
Thói quen trước khi ngủ dùng động từ phản thân: je me couche (tôi đi ngủ), je m'endors (tôi thiếp đi), je me réveille (tôi thức giấc) và je me lève (tôi dậy). Faire son lit nghĩa là dọn giường, còn éteindre la lumière là tắt đèn.
Le soir, je lis un peu, puis j'éteins la lampe de chevet.
Buổi tối tôi đọc một chút, rồi tắt đèn đầu giường.
À côté de rút gọn khi đi với le: à côté du lit. Với danh từ số nhiều, thành à côté des: à côté des rideaux.