Vrai hay véritable: phát biểu đúng và mô tả chân thực
Dùng c’est vrai để xác nhận sự thật, une histoire vraie cho chuyện có thật, vrai hoặc véritable cho bạn đích thực và thành công thực sự. Có luyện sự hòa hợp.
Tóm tắt
Dùng vrai để nói điều gì là đúng: C’est vrai hoặc une histoire vraie. Véritable nghĩa là đích thực hoặc nhấn mạnh lời miêu tả. Cả un vrai ami và un véritable ami đều nghĩa là người bạn đích thực.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Bạn đang kiểm tra sự thật hay miêu tả điều gì?
vraiđúng; thật; đích thực
Trọng tâm: sự thật hoặc ví dụ thực sự của điều gì
c’est vrai / une histoire vraie / un vrai ami
Est-ce que cette information est vraie ?
Thông tin này có đúng không?
C’est un vrai plaisir de te revoir.
Thật vui khi gặp lại bạn.
véritableđích thực; thật
Trọng tâm: tính chân thật hoặc sự nhấn mạnh
un véritable ami / une véritable réussite
Tu es une véritable amie.
Bạn là người bạn đích thực.
Le concert a été une véritable réussite.
Buổi hòa nhạc thực sự thành công.
Kiểm tra tin rồi phản hồi
- Lina
La bibliothèque ferme samedi. C’est vrai ?
Thư viện đóng cửa thứ Bảy. Đúng không?
- Marc
Oui, c’est vrai. Le message est sur le site de la bibliothèque.
Đúng vậy. Thông báo ở trên trang web thư viện.
- Lina
Et elle rouvre lundi ?
Thứ Hai thư viện mở lại à?
- Marc
Oui, à neuf heures.
Đúng, lúc chín giờ.
- Lina
Merci d’avoir vérifié. Tu es un véritable ami !
Cảm ơn bạn đã kiểm tra. Bạn là người bạn đích thực!
vrai đầu tiên kiểm tra nhận định có đúng không. véritable cuối cùng khen Marc là người bạn tốt. Lina cũng có thể nói Tu es un vrai ami ! Cả hai cách đều được. Véritable khiến lời miêu tả được nhấn mạnh hơn, đôi khi trang trọng hơn.
| Tiếng Pháp | Tiếng Việt | Cách dùng |
|---|---|---|
| C’est vrai. | Đúng vậy. | Xác nhận nhận định |
| Ce n’est pas vrai. | Không đúng. | Bác bỏ nhận định; cũng là lời cảm thán ngạc nhiên |
| une histoire vraie | câu chuyện có thật | Câu chuyện về sự việc đã xảy ra |
| un vrai problème / un véritable problème | vấn đề thực sự | Nhấn mạnh khó khăn |
| une vraie réussite / une véritable réussite | thành công thực sự | Nhấn mạnh thành công |
vrai và véritable khác nhau thế nào?
| Cụm danh từ | vrai | véritable |
|---|---|---|
| un ami | vrai | véritable |
| une amie | vraie | véritable |
| des amis | vrais | véritables |
| des amies | vraies | véritables |
Ces histoires sont vraies.
Những câu chuyện này có thật.
Thêm -es cho histoires giống cái số nhiều.
Ce sont de véritables amis.
Họ là những người bạn đích thực.
Trước tính từ số nhiều, des thường thành de: de véritables amis.