Bảng tóm tắt

Vieux hay ancien: bảng tóm tắt về cũ, trước đây và lâu đời

So sánh un vieil ami và un ancien ami, học các dạng vieux và ancienne, rồi luyện với nhà cũ, đồng nghiệp cũ và đồ nội thất gia đình.

Tóm tắt

Vieux mô tả tuổi tác hoặc lịch sử lâu dài. Ancien thường nghĩa là trước đây khi đứng trước vai trò: mon ancienne collègue. So sánh un vieil ami (bạn lâu năm) với un ancien ami (người từng là bạn).

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Hai người bạn lâu năm gặp nhau cạnh cây cổ thụ bên ngoài ngôi nhà Pháp cũ phong hóa.
Khung cảnh quen thuộc tạo ngữ cảnh cho un vieil ami. Minh họa: Atelier

Cũ, trước đây hay thuộc thời trước?

1 · Một đồ vật đã cũ

Vieux mô tả tuổi; thêm cụm riêng để nói tình trạng.

Cette vieille chaise est encore en bon état.Chiếc ghế cũ này vẫn còn tốt.

J’ai retrouvé mes vieux livres.Tôi tìm lại được những cuốn sách cũ.

2 · Vai trò hoặc quan hệ đã kết thúc

Trước vai trò, ancien thường nghĩa là trước đây. Người đó vẫn có thể trẻ.

Mon ancien directeur a trente-cinq ans.Giám đốc cũ của tôi ba mươi lăm tuổi.

Mes anciennes collègues travaillent à Lyon.Các đồng nghiệp cũ của tôi làm việc ở Lyon.

3 · Công trình hoặc đồ vật thuộc thời trước

Sau các danh từ này, ancien mô tả tuổi đời hoặc nét lịch sử.

Ils restaurent une maison ancienne.Họ đang trùng tu một ngôi nhà cổ.

Elle collectionne les meubles anciens.Cô ấy sưu tầm đồ nội thất cổ.

4 · Bạn lâu năm vẫn có thể là bạn của bạn

Un vieil ami thường mô tả tình bạn đã kéo dài. Un ancien ami thường mô tả tình bạn đã kết thúc.

Léa est une vieille amie : nous nous connaissons depuis l’école.Léa là bạn lâu năm: chúng tôi quen nhau từ thời đi học.

Mô tả tuổi đời đồ vật

Học trước: các dạng
Danh từCũ / giàTrước đây / cổ
Giống đực số ítvieux / vieilancien
Giống cái số ítvieilleancienne
Giống đực số nhiềuvieuxanciens
Giống cái số nhiềuvieillesanciennes

Dùng vieil ngay trước danh từ giống đực số ít bắt đầu bằng âm nguyên âm hoặc h câm: un vieil arbre, un vieil hôtel. Ở vị trí khác, giữ vieux: cet arbre est vieux. Giống cái vẫn là vieille: une vieille école. Chú ý hai chữ n trong ancienne.

1 · Điền dạng đúng của vieux

  1. C’est un hôtel. (vieux)
  2. Elle porte une veste. (vieux)
  3. Nous gardons ces livres. (vieux)
  4. Ces maisons sont belles. (vieux)

Câu 1Không cần tài khoản
Đồng nghiệp đổi việc năm ngoái. Cụm nào diễn tả quan hệ công việc trước đây?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

mon ancienne collègue. Mon ancienne collègue nghĩa là đồng nghiệp cũ của tôi. Trước ancienne giống cái, dùng mon.

Câu 2Không cần tài khoản
Các bạn chơi với nhau từ nhỏ và vẫn gặp mỗi tuần. Chọn cụm phù hợp.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

un vieil ami. Un vieil ami phù hợp với tình bạn vẫn tiếp tục sau nhiều năm.

Câu 3Không cần tài khoản
Cụm mon ancienne maison thường nghĩa là gì?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Nhà trước đây của tôi. Ancienne đứng trước maison ở đây chỉ căn nhà bạn từng sống.