Lỗi thường gặp

Visage hay figure: khuôn mặt, hình dạng và bẫy figure tiếng Anh

Mô tả khuôn mặt bằng visage hoặc figure, nhận biết hình vẽ và nhân vật công chúng, rồi chọn silhouette hoặc chiffre cho các nghĩa khác của figure trong tiếng Anh.

Tóm tắt

Un visage là khuôn mặt. Une figure cũng có thể nghĩa là khuôn mặt, nhất là trong cách nói quen thuộc như se laver la figure. Ở ngữ cảnh khác, figure là hình dạng, sơ đồ hoặc nhân vật nổi bật; “figure” tiếng Anh còn có thể cần silhouette hoặc chiffre.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Một người đàn ông lau mặt bằng khăn cạnh bồn rửa phòng tắm.
Anh ấy s’essuie le visage sau khi rửa. Minh họa: Atelier
  • le visagetoàn bộ dáng ngườikhuôn mặt

    Son visage est rond.Mặt cô ấy tròn.

    Với dáng người, dùng la silhouette: Elle a une silhouette élancée.

  • la figuremọi cách dùng figure trong tiếng Anhkhuôn mặt, hình dạng, sơ đồ hoặc nhân vật nổi bật

    Le carré est une figure géométrique.Hình vuông là một dạng hình học.

    Với “năm” là một chữ số, dùng le chiffre cinq.

  • se laver la figurerửa một bức vẽrửa mặt

    Il se lave la figure avant le petit-déjeuner.Anh ấy rửa mặt trước bữa sáng.

    Se laver le visage là cách tự nhiên khác để nói điều này.

  • une figure du cinémakhuôn mặt trong mọi câumột nhân vật nổi bật trong điện ảnh

    Cette actrice est une grande figure du cinéma.Nữ diễn viên này là nhân vật lớn trong điện ảnh.

    Với khuôn mặt bạn nhận ra, thử un visage familier.

Gọi tên những gì bạn thấy

visage và figure khác nhau thế nào?

Hai danh từ chỉ khuôn mặt
Với visageVới figureTiếng Việt
un visage rondune figure rondekhuôn mặt tròn
un visage souriantune figure souriantekhuôn mặt tươi cười
Il s’essuie le visage.Il s’essuie la figure.Anh ấy lau mặt.

Dùng visage để mô tả chân dung trung tính. Bạn cũng sẽ nghe figure trong cách nói hằng ngày về rửa hoặc lau mặt. Cả hai danh từ đều dùng được trong các ví dụ trên; mạo từ và tính từ phải hòa hợp với danh từ bạn chọn.

Sur la photo, on voit bien son visage, mais pas sa silhouette entière.

Trong ảnh, bạn thấy rõ khuôn mặt cô ấy nhưng không thấy toàn bộ dáng người.

La figure 2 montre un cercle à côté d’un triangle.

Hình 2 cho thấy hình tròn cạnh tam giác.

Hình minh họa đánh số dùng figure. Ngữ cảnh cho biết đó là sơ đồ.

Câu 1Không cần tài khoản
Chọn dạng hòa hợp với une figure.Elle a une figure ___.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

ronde. Figure là giống cái số ít: une figure ronde.

Câu 2Không cần tài khoản
Cụm nào nghĩa là khuôn mặt quen thuộc?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

un visage familier. Un visage familier là khuôn mặt bạn nhận ra.

Câu 3Không cần tài khoản
Chọn từ chỉ chữ số 8.Le ___ 8 est écrit en bleu.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

chiffre. Với một chữ số như 8, dùng un chiffre.

Câu 4Không cần tài khoản
Trong Il se lave la figure, anh ấy rửa gì?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Mặt anh ấy. Với se laver, la figure mang nghĩa khuôn mặt thông dụng.